DANH MỤC SẢN PHẨM BESTMIX

Hãng Bestmix

DANH MỤC SẢN PHẨM BESTMIX

Phụ gia và hóa chất xây dựng Bestmix

1/ PHỤ GIA BÊ TÔNG VÀ HÓA CHẤT CHỐNG THẤM

  • Super R7: Định mức sử dụng: 0,5 lít/1 bao xi măng – Phụ gia hóa dẻo dùng cho bê tông – Tháo cốp pha sau 7 ngày
  • BestLatex R114: Phụ gia chống thấm cho vữa và tác nhân kết nối. Định mức: 3-5m2 hồ dầu/lít. 1m2 vữa dày 2cm/lít
  • Best Latex R126: Phụ gia chống thấm và tác nhân kết nối. Định mức: 3-5m2 hồ dầu/lít. 1m2 vữa dày 2cm/lít
  • Chống thấm sân thượng: BestSeal AC400: 0,6-1,25 kg/m2/lớp hoặc BestSeal AC 407: 1,25-1,50 kg/m2/ lớp
  • Chống thấm nhà vệ sinh: BestSeal AC402 hoặc BestSeal AC407: 2,5 kg/m2/2 lớp
  • Chống thấm tầng hầm, hố thang máy: BestSeal AC402 hoặc BestSeal AC407: 3 kg/m2/2 lớp
  • BestSeal PU 405: Màng chống thấm siêu đàn hồi dạng lỏng. Định mức 0,5-0,8 kg/m2/lớp

2/ SƠN EPOXY VÀ NỀN SÀN

  • HardRock: Chất tăng cứng sàn màu xám/xanh. Định mức 3-5,5kg/m2
  • BestHard: Chất tăng cứng sàn không màu. Định mức: 0,15-0,25 lít/m2/lớp
  • BestCoat EP704 / EP705 / EP706: Sơn phủ Epoxy. Định mức: 0,10-0,15 kg/m2/lớp
  • BestCoat EP707 / EP708 / EP709: Sơn Epoxy tự san phẳng. Định mức: 1.7kg/m2/mm

3/ VỮA CHỨC NĂNG

  • BestGrout CE675: Vữa rót không co ngót. Định mức: 1.900 kg/m3 vữa
  • BestGrout CE756: Vữa rót không co ngót cường độ cao. Định mức: 2.000 kg/m3 vữa
  • BestSeal PS410: Chất trám khe đàn hồi. Định mức: 1,75 kg/lít. Đóng gói 10kg/bộ
  • BestBond EP750: Xử lý nứt bê tông. Đóng gói: 01 kg/bộ
  • BestBond EP751: Keo cấy thép. Đóng gói: 01 kg/bộ
  • BestBond EP 752: Kết nối bê tông cũ mới. Đóng gói 01 kg/bộ

4/ XỬ LÝ / BẢO VỆ VÀ HOÀN THIỆN BỀ MẶT

  • BestRepair CE 400: Vữa sửa chữa bê tông. Định mức: 1,65 kg/m2/mm. Đóng gói 25 kg/bao
  • BestCure SS015: Chất bảo dưỡng bê tông. Định mức: 8-12 m2/lít. Đóng gói: Can 25 lít hoặc Phuy 210 lít
  • BestProtect CE500: Chất kết nối và bảo vệ cốt thép. Định mức: 2kg/m2/mm. Đóng gói: 25kg/bao
  • BestRelease S100: Chất bôi ván khuôn. Định mức: 20-30 m2/ lít với khuôn kim loại, 10-15 m2/lít với khuôn gỗ
  • BestTile CE075: Keo dán gạch. Định mức: 1,65kg/m2/mm. Đóng gói 5, 20 kg/bao
  • BestTile CE100: Keo dán gạch. Định mức: 1,65kg/m2/mm. Đóng gói 5, 20 kg/bao
  • BestTile CE150: Keo dán gạch. Định mức: 1,65kg/m2/mm. Đóng gói 5, 20 kg/bao
  • BestJoint CE200: Keo chà Joint. Định mức: 1 kg/100md. Đóng gói: 5. 20 kg/bao
  • Silica 115: Bột trét trong. Định mức: 1 kg/m2. Đóng gói: 40 kg/bao
  • Waso 125: Bột trét ngoài. Định mức: 1 kg/m2. Đóng gói: 40 kg/bao.
print

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

%d bloggers like this: