CADIVI CVV/DATA/FRT – 0,6/1kV & CVV/DSTA/FRT – 0,6/1kV

Liên hệ

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút) .
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Thương hiệu

CADIVI

SKU: CD-74790 Danh mục: Thẻ: Thương hiệu:

CVV/DATA/FRT – 0,6/1kV & CVV/DSTA/FRT – 0,6/1kV | CÁP CHẬM CHÁY, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ FR-PVC

TỔNG QUAN

Cáp chậm cháy CVV/DATA (DSTA)/FRT dùng cho hệ thống phân phối điện được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các loại công trình… cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
  • TCVN 6612 / IEC 60228
  • IEC 60332-1,3
  • BS 4066-1,3

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng màu cách điện hoặc vạch màu:
+   Cáp 1 lõi: Màu đen.
+   Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen.
•Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

CADIVI CVV/DATA/FRT – 0,6/1kV & CVV/DSTA/FRT – 0,6/1kV

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Cáp chịu cháy ở 9500C trong 3 giờ.
  • Cáp đáp ứng tiêu chuẩn BS 6387 Cat. CWZ.
  • Cáp chống cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.
  • Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.

Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:

  • 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
  • 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.

5.1 – CÁP CVV/DATA/FRT – 1 LÕI.

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày

băng nhôm

danh nghĩa

Nominal

thickness of

aluminum tape

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng(*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx.

mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

Number/Nominal Dia.of wire

Đường kính

ruột dẫn

gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC

tối đa ở 20 0C

Max. DC

resistance

at 20 0C

mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm kg/km
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,8 0,5 1,4 9,9 153
4 7/0,85 2,55 4,61 1,0 0,5 1,4 10,9 190
6 7/1,04 3,12 3,08 1,0 0,5 1,4 11,4 221
10 CC 3,75 1,83 1,0 0,5 1,4 12,1 270
16 CC 4,65 1,15 1,0 0,5 1,4 13,0 339
25 CC 5,80 0,727 1,2 0,5 1,4 14,5 459
35 CC 6,85 0,524 1,2 0,5 1,4 15,6 566
50 CC 8,00 0,387 1,4 0,5 1,5 17,3 726
70 CC 9,70 0,268 1,4 0,5 1,5 19,0 961
95 CC 11,30 0,193 1,6 0,5 1,6 21,2 1246
120 CC 12,70 0,153 1,6 0,5 1,6 22,6 1498
150 CC 14,13 0,124 1,8 0,5 1,7 24,6 1816
185 CC 15,70 0,0991 2,0 0,5 1,8 26,7 2204
240 CC 18,03 0,0754 2,2 0,5 1,9 29,7 2819
300 CC 20,40 0,0601 2,4 0,5 1,9 32,4 3508
400 CC 23,20 0,0470 2,6 0,5 2,1 36,4 4481
500 CC 26,20 0,0366 2,8 0,5 2,2 40,0 5594
630 CC 30,20 0,0283 2,8 0,5 2,3 44,1 7207

– CC    :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt 

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

5.2 – CÁP CVV/DSTA/FRT – 2 ĐẾN 4 LÕI. 

Ruột dẫn

Conductor

Chiều dày

cách

điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày băng thép danh nghĩa

Nominal thickness

of steel tape

Chiều dày vỏ

danh nghĩa

Nominal thickness

of sheath

Đường kính tổng

gần đúng(*)

Approx. overall diameter

Khối lượng cáp

gần đúng(*)

Approx.

mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

Number/Nominal Dia.of wire

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,8 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 13,4 13,9 14,7 306 335 378
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,8 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 14,3 14,8 15,8 357 396 454
4 7/0,85 2,55 4,61 1,0 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 16,1 16,9 18,1 462 521 605
6 7/1,04 3,12 3,08 1,0 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 17,3 18,1 19,4 546 625 752
10 CC 3,75 1,83 0,8 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 17,7 18,7 20,2 554 680 827
16 CC 4,65 1,15 1,0 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 19,5 20,6 22,3 706 886 1092
25 CC 5,80 0,727 1,2 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 22,6 24,0 26,1 975 1250 1561
35 CC 6,85 0,524 1,2 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 24,7 26,2 28,6 1209 1572 1979
50 CC 8,00 0,387 1,4 0,2 0,2 0,2 1,8 1,9 2,0 27,8 29,7 33,1 1549 2051 2644
70 CC 9,70 0,268 1,4 0,2 0,2 0,5 1,9 2,0 2,1 31,4 34,0 38,6 2073 2815 4066
95 CC 11,30 0,193 1,6 0,2 0,5 0,5 2,1 2,2 2,3 36,2 39,9 43,8 2747 4178 5278
120 CC 12,70 0,153 1,6 0,5 0,5 0,5 2,2 2,3 2,4 40,4 43,1 47,8 3800 5013 6411
150 CC 14,13 0,124 1,8 0,5 0,5 0,5 2,3 2,4 2,6 44,2 47,6 53,0 4548 6088 7786
185 CC 15,70 0,0991 2,0 0,5 0,5 0,5 2,4 2,6 2,7 48,7 52,6 58,3 5505 7383 9475
240 CC 18,03 0,0754 2,2 0,5 0,5 0,5 2,6 2,8 3,0 54,9 59,3 65,5 6972 9447 12111
300 CC 20,40 0,0601 2,4 0,5 0,5 0,5 2,8 2,9 3,2 61,2 65,5 72,9 8679 11708 15117
400 CC 23,20 0,0470 2,6 0,5 0,5 0,5 3,1 3,2 3,5 68,2 73,3 81,6 10856 14757 19147

– CC :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt 

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

5.3 – CÁP CVV/DSTA/FRT – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH 

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

 

 

 

 

 

Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày băng thép danh nghĩa

Nominal thickness

of steel tape

 

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness

of sheath

 

Đường kính tổng

gần đúng

(*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng cáp

gần đúng

(*)

Approx. mass

Tiết

diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

Number/Nominal Dia.of wire

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Điện

trở DC

tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

Tiết

diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

Number/Nominal Dia.of wire

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Điện

trở DC

tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm mm mm kg/km
3×4 + 1×2,5 4 7/0,85 2,55 1,0 4,61 2,5 7/0,67 2,01 0,8 7,41 0,2 1,8 17,5 566
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 1,0 3,08 4 7/0,85 2,55 1,0 4,61 0,2 1,8 19,1 700
3×10 + 1×6 10 CC 3,75 1,0 1,83 6 7/1,04 3,12 1,0 3,08 0,2 1,8 20,6 881
3×16 + 1×10 16 CC 4,65 1,0 1,15– 10 CC 3,75 1,0 1,83 0,2 1,8 21,8 1025
3×25 + 1×16 25 CC 5,80 1,2 0,727 16 CC 4,65 1,0 1,15 0,2 1,8 25,1 1443
3×35 + 1×16 35 CC 6,85 1,2 0,524 16 CC 4,65 1,0 1,15 0,2 1,8 27,1 1754
3×35 + 1×25 35 CC 6,85 1,2 0,524 25 CC 5,80 1,2 0,727 0,2 1,8 28,0 1874
3×50 + 1×25 50 CC 8,00 1,4 0,387 25 CC 5,80 1,2 0,727 0,2 1,9 31,0 2338
3×50 + 1×35 50 CC 8,00 1,4 0,387 35 CC 6,85 1,2 0,524 0,2 1,9 32,0 2476
3×70 + 1×35 70 CC 9,70 1,4 0,268 35 CC 6,85 1,2 0,524 0,2 2,0 35,3 3191
3×70 + 1×50 70 CC 9,70 1,4 0,268 50 CC 8,00 1,4 0,387 0,2 2,1 36,4 3363
3×95 + 1×50 95 CC 11,30 1,6 0,193 50 CC 8,00 1,4 0,387 0,5 2,2 41,4 4709
3×95 + 1×70 95 CC 11,30 1,6 0,193 70 CC 9,70 1,4 0,268 0,5 2,3 42,6 4981
3×120 + 1×70 120 CC 12,70 1,6 0,153 70 CC 9,70 1,4 0,268 0,5 2,3 45,6 5823
3×120 + 1×95 120 CC 12,70 1,6 0,153 95 CC 11,30 1,6 0,193 0,5 2,4 47,0 6143
3×150 + 1×70 150 CC 14,13 1,8 0,124 70 CC 9,70 1,4 0,268 0,5 2,5 49,2 6838
3×150 + 1×95 150 CC 14,13 1,8 0,124 95 CC 11,30 1,6 0,193 0,5 2,5 50,9 7163
3×185 + 1×95 185 CC 15,70 2,0 0,0991 95 CC 11,30 1,6 0,193 0,5 2,6 54,6 8380
3×185 + 1×120 185 CC 15,70 2,0 0,0991 120 CC 12,70 1,6 0,153 0,5 2,7 55,6 8676
3×240 + 1×120 240 CC 18,03 2,2 0,0754 120 CC 12,70 1,6 0,153 0,5 2,8 61,2 10664
3×240 + 1×150 240 CC 18,03 2,2 0,0754 150 CC 14,13 1,8 0,124 0,5 2,9 62,5 11029
3×240 + 1×185 240 CC 18,03 2,2 0,0754 185 CC 15,70 2,0 0,0991 0,5 2,9 63,6 11439
3×300 + 1×150 300 CC 20,40 2,4 0,0601 150 CC 14,13 1,8 0,124 0,5 3,0 67,7 13231
3×300 + 1×185 300 CC 20,40 2,4 0,0601 185 CC 15,70 2,0 0,0991 0,5 3,1 69,0 13675
3×400 + 1×185 400 CC 23,20 2,6 0,047 185 CC 15,70 2,0 0,0991 0,5 3,3 76,0 16701
3×400 + 1×240 400 CC 23,20 2,6 0,047 240 CC 18,03 2,2 0,0754 0,5 3,3 77,7 17363

CC    :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

LIÊN HỆ MUA DÂY CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI CVV/DATA/FRT – 0,6/1kV & CVV/DSTA/FRT – 0,6/1kV

AN TIẾN HƯNG – HÀ NỘI

6-8/52/169 Đường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm
Hà Nội 12000
Việt Nam
Điện thoại: 0984551155
Fax: 0933911199
Email: antienhungmtv@gmail.com

AN TIẾN HƯNG – HỒ CHÍ MINH

692 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh
Hồ Chí Minh
Việt Nam
Điện thoại: 0911660066
Fax: 0911660066
Email: antienhungmtv@gmail.com
Đánh giá product