Cáp Chống Cháy Cadivi CXE/FR –LSHF – 0,6/1 kV

Liên hệ

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV/5 phút.
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90 0C hay 110 0C.
Thương hiệu

CADIVI

SKU: CD-74824 Danh mục: Thẻ: Thương hiệu:

CXE/FR –LSHF – 0,6/1 kV | CÁP CHỐNG CHÁY ÍT KHÓI KHÔNG HALOGEN, RUỘT ĐỒNG, BĂNG MICA, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ LSHF

TỔNG QUAN

Cáp chồng cháy ít khói không halogen CXE/FR-LSHF được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn.

Cáp chống cháy sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm… cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

Ít khói: Cáp LSHF khi gặp lửa không sinh ra nhiều khói, giữ an toàn cho khu vực đông người để thoát hiểm.

Không sinh khí halogen: Cáp LSHF khi gặp lửa không sinh khí halogen, do đó không tạo ra axit làm hại cho người và thiết bị.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1.
  • TCVN 6612 / IEC 60228.
  • IEC 60331-21; IEC 60332-1,3.
  • BS 6387; BS 4066-1,3.
  • IEC 60754-1,2; IEC 61034-2.
  • BS 6425-1,2; BS 7622-2.
  • AS/NZS 3013.

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng băng màu:
+ Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
+ Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ – vàng – xanh dương –
không băng màu.
• Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

Cáp Chống Cháy Cadivi CXE/FR –LSHF – 0,6/1 kV

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 OC.
  • Cáp chịu cháy ở 9500C trong 3 giờ; đáp ứng tiêu chuẩn BS 6387 Cat. C, W, Z.
  • Cáp chịu cháy ở 1.0500C trong 2 giờ; đáp ứng tiêu chuẩn AS/NZS 3013 WS5xW.
  • Cáp chống cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.
  • Cáp sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy.
  • Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.

5.1 – CÁP CXE/FR-LSHF – 1 ĐẾN 4 LÕI.

Ruột dẫn

Conductor

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng(*)

Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx. mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

Number/Nominal Dia.of wire

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 6,4 12,4 13,1 14,1 48 170 192 227
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 6,9 13,3 14,0 15,2 61 207 238 286
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 7,4 14,4 15,2 16,5 79 258 303 369
6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 8,0 15,5 16,4 17,9 101 320 383 471
10 CC 3,75 1,83 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 8,6 16,0 17,0 18,6 143 359 463 589
16 CC 4,65 1,15 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 9,5 17,8 18,9 20,8 199 489 643 824
25 CC 5,80 0,727 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8 11,0 20,9 22,3 24,5 295 718 956 1234
35 CC 6,85 0,524 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8 12,1 23,0 24,5 27,1 386 927 1247 1616
50 CC 8,00 0,387 1,0 1,4 1,8 1,8 1,9 13,4 25,7 27,5 30,5 509 1214 1644 2149
70 CC 9,70 0,268 1,1 1,4 1,8 1,9 2,0 15,3 29,5 31,7 35,3 721 1702 2337 3059
95 CC 11,30 0,193 1,1 1,5 2,0 2,0 2,1 17,1 33,0 35,4 39,4 956 2245 3082 4040
120 CC 12,70 0,153 1,2 1,5 2,1 2,1 2,3 18,7 36,4 39,0 43,6 1189 2793 3845 5060
150 CC 14,13 0,124 1,4 1,6 2,2 2,3 2,4 20,7 40,3 43,3 48,6 1468 3437 4754 6258
185 CC 15,70 0,0991 1,6 1,6 2,3 2,4 2,6 22,7 44,4 48,2 53,7 1805 4232 5884 7737
240 CC 18,03 0,0754 1,7 1,7 2,5 2,6 2,8 25,4 50,2 54,0 60,2 2352 5515 7651 10063
300 CC 20,40 0,0601 1,8 1,8 2,7 2,8 3,0 28,2 55,7 59,9 67,2 2982 6967 9686 12774
400 CC 23,20 0,0470 2,0 1,9 2,9 3,1 3,3 31,5 62,5 67,8 75,5 3829 8923 12481 16414
500 CC 26,20 0,0366 2,2 2,0 – – – 35,1 – – – 4852 – – –
630 CC 30,20 0,0283 2,4 2,2 – – – 39,9 – – – 6406 – – –

– CC :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

5.2 – CÁP CXE/FR-LSHF – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH.

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness

of sheath

 

Đường kính tổng

gần đúng(*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx. mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

Number/Nominal Dia.of wire

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

Number/Nominal Dia.of wire

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm mm kg/km
3×4 + 1×2,5 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 2,5 7/0,67 2,01 0,7 7,41 1,8 16,2 344
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 1,8 17,5 440
3×10 + 1×6 10 CC 3,75 0,7 1,83 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08 1,8 19,0 563
3×16 + 1×10 16 CC 4,65 0,7 1,15 10 CC 3,75 0,7 1,83 1,8 20,2 765
3×25 + 1×16 25 CC 5,80 0,9 0,727 16 CC 4,65 0,7 1,15 1,8 23,6 1130
3×35 + 1×16 35 CC 6,85 0,9 0,524 16 CC 4,65 0,7 1,15 1,8 25,5 1413
3×35 + 1×25 35 CC 6,85 0,9 0,524 25 CC 5,80 0,9 0,727 1,8 26,4 1519
3×50 + 1×25 50 CC 8,00 1,0 0,387 25 CC 5,80 0,9 0,727 1,8 28,9 1908
3×50 + 1×35 50 CC 8,00 1,0 0,387 35 CC 6,85 0,9 0,524 1,8 29,5 2006
3×70 + 1×35 70 CC 9,70 1,1 0,268 35 CC 6,85 0,9 0,524 1,9 33,2 2684
3×70 + 1×50 70 CC 9,70 1,1 0,268 50 CC 8,00 1,0 0,387 2,0 34,2 2832
3×95 + 1×50 95 CC 11,30 1,1 0,193 50 CC 8,00 1,0 0,387 2,1 37,2 3564
3×95 + 1×70 95 CC 11,30 1,1 0,193 70 CC 9,70 1,1 0,268 2,1 38,4 3796
3×120 + 1×70 120 CC 12,70 1,2 0,153 70 CC 9,70 1,1 0,268 2,2 41,5 4547
3×120 + 1×95 120 CC 12,70 1,2 0,153 95 CC 11,30 1,1 0,193 2,2 42,4 4794
3×150 + 1×70 150 CC 14,13 1,4 0,124 70 CC 9,70 1,1 0,268 2,3 45,4 5441
3×150 + 1×95 150 CC 14,13 1,4 0,124 95 CC 11,30 1,1 0,193 2,4 46,5 5710
3×185 + 1×95 185 CC 15,70 1,6 0,0991 95 CC 11,30 1,1 0,193 2,5 50,3 6797
3×185 + 1×120 185 CC 15,70 1,6 0,0991 120 CC 12,70 1,2 0,153 2,5 51,2 7055
3×240 + 1×120 240 CC 18,03 1,7 0,0754 120 CC 12,70 1,2 0,153 2,7 56,2 8789
3×240 + 1×150 240 CC 18,03 1,7 0,0754 150 CC 14,13 1,4 0,124 2,7 57,3 9094
3×240 + 1×185 240 CC 18,03 1,7 0,0754 185 CC 15,70 1,6 0,0991 2,8 58,7 9486
3×300 + 1×150 300 CC 20,40 1,8 0,0601 150 CC 14,13 1,4 0,124 2,9 62,3 11091
3×300 + 1×185 300 CC 20,40 1,8 0,0601 185 CC 15,70 1,6 0,0991 2,9 63,5 11469
3×400 + 1×185 400 CC 23,20 2,0 0,047 185 CC 15,70 1,6 0,0991 3,1 70,1 14186
3×400 + 1×240 400 CC 23,20 2,0 0,047 240 CC 18,03 1,7 0,0754 3,2 71,8 14811

– CC :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt 

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

LIÊN HỆ MUA CÁP CHỐNG CHÁY CADIVI CV/FR – 0,6/1 KV

AN TIẾN HƯNG – HÀ NỘI

6-8/52/169 Đường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm
Hà Nội 12000
Việt Nam
Điện thoại: 0984551155
Fax: 0933911199
Email: antienhungmtv@gmail.com

AN TIẾN HƯNG – HỒ CHÍ MINH

692 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh
Hồ Chí Minh
Việt Nam
Điện thoại: 0911660066
Fax: 0911660066
Email: antienhungmtv@gmail.com
Đánh giá product