DVV/SWA – 0,6/1 kV | CÁP ĐIỀU KHIỂN RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, KHÔNG MÀN CHẮN CHỐNG NHIỄU, GIÁP SỢI THÉP, VỎ PVC
TỔNG QUAN
Cáp điều khiển không màn chắn chống nhiễu DVV/SWA sử dụng cho mạch điều khiển, cấp điện áp 0,6/1 kV, tần số 50Hz, lắp đặt cố định.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
TCVN 6612 / IEC 60228
Hoặc JIS C 3401-1992
NHẬN BIẾT LÕI
Bằng màu cách điện hoặc bằng số trên cách điện.
Số lõi cáp: 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 12, 14, 16, 19, 24, 27, 30, 33, 37.
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
CẤU TRÚC

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
| Ruột dẫn – Conductor | Chiều dày cách điện danh định | Điện trở DC tối đa ở 200C | ||
| Tiết diện danh định | Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa | Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) | ||
| Nominal area | Number/Nominal Dia.of wire | Approx.conductordiameter | Nominal thickness of insulation | Max.DC resistance at 200C |
| mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 0,5 | 1/0,80 | 0,80 | 0,8 | 36,0 |
| 0,75 | 1/0,97 | 0,97 | 0,8 | 24,5 |
| 1 | 7/0,425 | 1,275 | 0,8 | 18,1 |
| 1,25 | 7/0,45 | 1,35 | 0,8 | 16,8 |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 0,8 | 12,1 |
| 2 | 7/0,60 | 1,80 | 0,8 | 9,42 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 0,8 | 7,41 |
| 3 | 7/0,75 | 2,25 | 1,0 | 6,18 |
| 3,5 | 7/0,80 | 2,40 | 1,0 | 5,30 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 1,0 | 4,61 |
| 5,5 | 7/1,00 | 3,00 | 1,0 | 3,40 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 1,0 | 3,08 |
| 8 | 7/1,20 | 3,60 | 1,0 | 2,36 |
| 10 | 7/1,35 | 4,05 | 1,0 | 1,83 |
| 11 | 7/1,40 | 4,20 | 1,0 | 1,71 |
| 14 | 7/1,60 | 4,80 | 1,0 | 1,33 |
| 16 | 7/1,70 | 5,10 | 1,0 | 1,15 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
| Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
2 lõi – 2 cores | 3 lõi – 3 cores | ||||||
| Đường kính sợi giáp danh nghĩa
Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ
danh nghĩa Nominal thickness of sheath
|
Đường
kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*)
Approx. mass
|
Đường kính sợi giáp danh nghĩa
Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ
danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường
kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*)
Approx. mass
|
|
| mm2 | mm | mm | mm | kg/km | mm | mm | mm | kg/km |
| 0,5 | 0,8 | 1,8 | 12,2 | 247 | 0,80 | 1,8 | 12,6 | 265 |
| 0,75 | 0,8 | 1,8 | 12,6 | 260 | 0,80 | 1,8 | 13,0 | 282 |
| 1 | 0,8 | 1,8 | 13,2 | 284 | 0,80 | 1,8 | 13,7 | 313 |
| 1,25 | 0,8 | 1,8 | 13,3 | 292 | 0,80 | 1,8 | 13,8 | 324 |
| 1,5 | 0,8 | 1,8 | 13,8 | 310 | 0,80 | 1,8 | 14,3 | 346 |
| 2 | 0,8 | 1,8 | 14,2 | 335 | 0,80 | 1,8 | 14,8 | 377 |
| 2,5 | 0,8 | 1,8 | 14,7 | 359 | 0,80 | 1,8 | 15,2 | 407 |
| 3 | 0,8 | 1,8 | 15,9 | 417 | 1,25 | 1,8 | 17,5 | 589 |
| 3,5 | 0,8 | 1,8 | 16,2 | 434 | 1,25 | 1,8 | 17,8 | 617 |
| 4 | 0,8 | 1,8 | 16,5 | 452 | 1,25 | 1,8 | 18,2 | 646 |
| 5,5 | 1,25 | 1,8 | 18,3 | 630 | 1,25 | 1,8 | 19,1 | 727 |
| 6 | 1,25 | 1,8 | 18,6 | 652 | 1,25 | 1,8 | 19,4 | 754 |
| 8 | 1,25 | 1,8 | 19,5 | 726 | 1,25 | 1,8 | 20,4 | 849 |
| 10 | 1,25 | 1,8 | 20,4 | 811 | 1,25 | 1,8 | 21,4 | 956 |
| 11 | 1,25 | 1,8 | 20,7 | 830 | 1,25 | 1,8 | 21,7 | 993 |
| 14 | 1,25 | 1,8 | 21,9 | 943 | 1,25 | 1,8 | 23,0 | 1140 |
| 16 | 1,25 | 1,8 | 22,5 | 1008 | 1,25 | 1,8 | 23,7 | 1213 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
| Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
4 lõi – 4 cores | 5 lõi – 5 cores | ||||||
| Đường kính sợi giáp danh nghĩa
Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ
danh nghĩa Nominal thickness of sheath
|
Đường
kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*)
Approx. mass
|
Đường kính sợi giáp danh nghĩa
Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ
danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường
kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*)
Approx. mass
|
|
| mm2 | mm | mm | mm | kg/km | mm | mm | mm | kg/km |
| 0,5 | 0,80 | 1,8 | 13,2 | 291 | 0,80 | 1,8 | 13,9 | 321 |
| 0,75 | 0,80 | 1,8 | 13,7 | 315 | 0,80 | 1,8 | 14,4 | 348 |
| 1 | 0,80 | 1,8 | 14,4 | 352 | 0,80 | 1,8 | 15,2 | 389 |
| 1,25 | 0,80 | 1,8 | 14,6 | 359 | 0,80 | 1,8 | 15,4 | 402 |
| 1,5 | 0,80 | 1,8 | 15,1 | 391 | 0,80 | 1,8 | 16,0 | 438 |
| 2 | 0,80 | 1,8 | 15,7 | 432 | 0,80 | 1,8 | 16,6 | 482 |
| 2,5 | 0,80 | 1,8 | 16,2 | 464 | 0,80 | 1,8 | 17,2 | 523 |
| 3 | 1,25 | 1,8 | 18,6 | 676 | 1,25 | 1,8 | 19,8 | 760 |
| 3,5 | 1,25 | 1,8 | 19,0 | 709 | 1,25 | 1,8 | 20,2 | 798 |
| 4 | 1,25 | 1,8 | 19,4 | 743 | 1,25 | 1,8 | 20,6 | 838 |
| 5,5 | 1,25 | 1,8 | 20,4 | 852 | 1,25 | 1,8 | 21,8 | 963 |
| 6 | 1,25 | 1,8 | 20,7 | 875 | 1,25 | 1,8 | 22,2 | 1001 |
| 8 | 1,25 | 1,8 | 21,9 | 1002 | 1,60 | 1,8 | 24,2 | 1289 |
| 10 | 1,25 | 1,8 | 23,0 | 1132 | 1,60 | 1,8 | 25,4 | 1444 |
| 11 | 1,60 | 1,8 | 24,0 | 1301 | 1,60 | 1,8 | 25,8 | 1504 |
| 14 | 1,60 | 1,8 | 25,5 | 1503 | 1,60 | 1,8 | 27,4 | 1739 |
| 16 | 1,60 | 1,8 | 26,2 | 1602 | 1,60 | 1,8 | 28,2 | 1857 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
| Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
7 lõi – 7 cores | 8 lõi – 8 cores | ||||||
| Đường kính sợi giáp danh nghĩa
Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ
danh nghĩa Nominal thickness of sheath
|
Đường
kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*)
Approx. mass
|
Đường kính sợi giáp danh nghĩa
Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ
danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường
kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*)
Approx. mass
|
|
| mm2 | mm | mm | mm | kg/km | mm | mm | mm | kg/km |
| 0,5 | 0,80 | 1,8 | 14,6 | 361 | 1,25 | 1,8 | 16,6 | 508 |
| 0,75 | 0,80 | 1,8 | 15,2 | 394 | 1,25 | 1,8 | 17,2 | 557 |
| 1 | 0,80 | 1,8 | 16,1 | 443 | 1,25 | 1,8 | 18,3 | 620 |
| 1,25 | 0,80 | 1,8 | 16,3 | 459 | 1,25 | 1,8 | 18,5 | 644 |
| 1,5 | 0,80 | 1,8 | 16,9 | 505 | 1,25 | 1,8 | 19,2 | 706 |
| 2 | 1,25 | 1,8 | 18,5 | 690 | 1,25 | 1,8 | 20,1 | 780 |
| 2,5 | 1,25 | 1,8 | 19,2 | 745 | 1,25 | 1,8 | 20,8 | 842 |
| 3 | 1,25 | 1,8 | 21,1 | 889 | 1,60 | 1,8 | 23,7 | 1145 |
| 3,5 | 1,25 | 1,8 | 21,5 | 937 | 1,60 | 1,8 | 24,2 | 1205 |
| 4 | 1,25 | 1,8 | 22,0 | 986 | 1,60 | 1,8 | 24,7 | 1267 |
| 5,5 | 1,60 | 1,8 | 24,0 | 1278 | 1,60 | 1,8 | 26,3 | 1465 |
| 6 | 1,60 | 1,8 | 24,4 | 1332 | 1,60 | 1,8 | 26,7 | 1508 |
| 8 | 1,60 | 1,8 | 25,8 | 1540 | 1,60 | 1,8 | 28,4 | 1742 |
| 10 | 1,60 | 1,8 | 27,2 | 1740 | 1,60 | 1,8 | 29,9 | 1984 |
| 11 | 1,60 | 1,8 | 27,6 | 1815 | 1,60 | 1,9 | 30,6 | 2081 |
| 14 | 1,60 | 1,8 | 29,4 | 2119 | – | – | – | – |
| 16 | 1,60 | 1,8 | 30,3 | 2289 | – | – | – | – |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
| Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
10 lõi – 10 cores | 12 lõi – 12 cores | ||||||
| Đường kính sợi giáp danh nghĩa
Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ
danh nghĩa Nominal thickness of sheath
|
Đường
kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*)
Approx. mass
|
Đường kính sợi giáp danh nghĩa
Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ
danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường
kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*)
Approx. mass
|
|
| mm2 | mm | mm | mm | kg/km | mm | mm | mm | kg/km |
| 0,5 | 1,25 | 1,8 | 17,9 | 573 | 1,25 | 1,8 | 18,3 | 608 |
| 0,75 | 1,25 | 1,8 | 18,6 | 628 | 1,25 | 1,8 | 19,0 | 669 |
| 1 | 1,25 | 1,8 | 19,8 | 710 | 1,25 | 1,8 | 20,3 | 759 |
| 1,25 | 1,25 | 1,8 | 20,1 | 738 | 1,25 | 1,8 | 20,6 | 789 |
| 1,5 | 1,25 | 1,8 | 21,0 | 810 | 1,25 | 1,8 | 21,5 | 870 |
| 2 | 1,25 | 1,8 | 21,9 | 896 | 1,25 | 1,8 | 22,5 | 968 |
| 2,5 | 1,25 | 1,8 | 22,8 | 979 | 1,25 | 1,8 | 23,4 | 1071 |
| 3 | 1,60 | 1,8 | 26,0 | 1322 | 1,60 | 1,8 | 26,7 | 1433 |
| 3,5 | 1,60 | 1,8 | 26,6 | 1392 | 1,60 | 1,8 | 27,3 | 1528 |
| 4 | 1,60 | 1,8 | 27,2 | 1465 | 1,60 | 1,8 | 28,0 | 1611 |
| 5,5 | 1,60 | 1,8 | 29,0 | 1714 | 1,60 | 1,8 | 29,8 | 1877 |
| 6 | 1,60 | 1,8 | 29,5 | 1783 | 1,60 | 1,8 | 30,3 | 1956 |
| 8 | 1,60 | 1,9 | 31,6 | 2075 | 1,60 | 2,0 | 32,7 | 2319 |
| 10 | 1,60 | 1,9 | 33,4 | 2379 | 1,60 | 2,0 | 34,6 | 2652 |
| 11 | 2,00 | 2,1 | 35,6 | 2776 | 2,00 | 2,1 | 36,6 | 3086 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
| Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
14 lõi – 14 cores | 16 lõi – 16 cores | ||||||
| Đường kính sợi giáp danh nghĩa
Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ
danh nghĩa Nominal thickness of sheath
|
Đường
kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*)
Approx. mass
|
Đường kính sợi giáp danh nghĩa
Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ
danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường
kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*)
Approx. mass
|
|
| mm2 | mm | mm | mm | kg/km | mm | mm | mm | kg/km |
| 0,5 | 1,25 | 1,8 | 18,9 | 656 | 1,25 | 1,8 | 19,6 | 703 |
| 0,75 | 1,25 | 1,8 | 19,7 | 722 | 1,25 | 1,8 | 20,4 | 766 |
| 1 | 1,25 | 1,8 | 21,0 | 821 | 1,25 | 1,8 | 21,9 | 883 |
| 1,25 | 1,25 | 1,8 | 21,3 | 854 | 1,25 | 1,8 | 22,2 | 919 |
| 1,5 | 1,25 | 1,8 | 22,3 | 945 | 1,25 | 1,8 | 23,2 | 1019 |
| 2 | 1,60 | 1,8 | 24,0 | 1187 | 1,60 | 1,8 | 25,0 | 1285 |
| 2,5 | 1,60 | 1,8 | 25,0 | 1305 | 1,60 | 1,8 | 26,0 | 1414 |
| 3 | 1,60 | 1,8 | 27,8 | 1566 | 1,60 | 1,8 | 29,0 | 1713 |
| 3,5 | 1,60 | 1,8 | 28,4 | 1671 | 1,60 | 1,8 | 29,7 | 1812 |
| 4 | 1,60 | 1,8 | 29,1 | 1764 | 1,60 | 1,8 | 30,4 | 1916 |
| 5,5 | 1,60 | 1,9 | 31,3 | 2094 | 1,60 | 1,9 | 32,7 | 2279 |
| 6 | 1,60 | 1,9 | 31,8 | 2183 | 1,60 | 1,9 | 33,3 | 2378 |
| 8 | 2,00 | 2,0 | 34,9 | 2791 | 2,00 | 2,1 | 37,1 | 3117 |
| 10 | 2,00 | 2,0 | 36,9 | 3196 | 2,00 | 2,1 | 39,2 | 3593 |
| 11 | 2,00 | 2,2 | 38,3 | 3425 | 2,00 | 2,2 | 40,1 | 3769 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
| Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
19 lõi – 19 cores | 24 lõi – 24 cores | ||||||
| Đường kính sợi giáp danh nghĩa
Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ
danh nghĩa Nominal thickness of sheath
|
Đường
kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*)
Approx. mass
|
Đường kính sợi giáp danh nghĩa
Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ
danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường
kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*)
Approx. mass
|
|
| mm2 | mm | mm | mm | kg/km | mm | mm | mm | kg/km |
| 0,5 | 1,6 | 1,8 | 21,0 | 873 | 1,60 | 1,8 | 23,4 | 1019 |
| 0,75 | 1,6 | 1,8 | 21,9 | 951 | 1,60 | 1,8 | 24,5 | 1129 |
| 1 | 1,6 | 1,8 | 23,4 | 1089 | 1,60 | 1,8 | 26,3 | 1306 |
| 1,25 | 1,6 | 1,8 | 23,8 | 1136 | 1,60 | 1,8 | 26,7 | 1345 |
| 1,5 | 1,6 | 1,8 | 24,8 | 1261 | 1,60 | 1,8 | 28,0 | 1510 |
| 2 | 1,6 | 1,8 | 26,0 | 1411 | 1,60 | 1,9 | 29,6 | 1703 |
| 2,5 | 1,6 | 1,8 | 27,1 | 1556 | 1,60 | 1,9 | 30,9 | 1895 |
| 3 | 1,6 | 1,9 | 30,5 | 1901 | 2,00 | 2,1 | 36,3 | 2612 |
| 3,5 | 1,6 | 1,9 | 31,2 | 2030 | 2,00 | 2,1 | 37,2 | 2787 |
| 4 | 1,6 | 1,9 | 32,0 | 2149 | – | – | – | – |
| 5,5 | 1,6 | 2,0 | 34,4 | 2564 | – | – | – | – |
| 6 | 1,6 | 2,0 | 35,0 | 2678 | – | – | – | – |
| 8 | 2,0 | 2,1 | 38,8 | 3494 | – | – | – | – |
| 10 | 2,0 | 2,1 | 41,0 | 4012 | – | – | – | – |
| 11 | 2,0 | 2,3 | 42,1 | 4230 | – | – | – | – |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
| Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
27 lõi – 27 cores | 30 lõi – 30 cores | ||||||
| Đường kính sợi giáp danh nghĩa
Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ
danh nghĩa Nominal thickness of sheath
|
Đường
kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*)
Approx. mass
|
Đường kính sợi giáp danh nghĩa
Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ
danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường
kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*)
Approx. mass
|
|
| mm2 | mm | mm | mm | kg/km | mm | mm | mm | kg/km |
| 0,5 | 1,6 | 1,8 | 23,8 | 1070 | 1,6 | 1,8 | 24,4 | 1125 |
| 0,75 | 1,6 | 1,8 | 24,8 | 1188 | 1,6 | 1,8 | 25,5 | 1252 |
| 1 | 1,6 | 1,8 | 26,7 | 1361 | 1,6 | 1,8 | 27,5 | 1453 |
| 1,25 | 1,6 | 1,8 | 27,2 | 1420 | 1,6 | 1,8 | 27,9 | 1517 |
| 1,5 | 1,6 | 1,8 | 28,5 | 1598 | 1,6 | 1,8 | 29,3 | 1693 |
| 2 | 1,6 | 1,9 | 30,1 | 1809 | 1,6 | 1,9 | 31,0 | 1936 |
| 2,5 | 1,6 | 1,9 | 31,4 | 2017 | 1,6 | 1,9 | 32,4 | 2161 |
| 3 | 2,0 | 2,1 | 36,9 | 2776 | 2,0 | 2,1 | 38,0 | 2974 |
| 3,5 | 2,0 | 2,1 | 37,8 | 2965 | 2,0 | 2,1 | 39,0 | 3153 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
| Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
33 lõi – 33 cores | 37 lõi – 37 cores | ||||||
| Đường kính sợi giáp danh nghĩa
Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ
danh nghĩa Nominal thickness of sheath
|
Đường
kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*)
Approx. mass
|
Đường kính sợi giáp danh nghĩa
Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ
danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường
kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*)
Approx. mass
|
|
| mm2 | mm | mm | mm | kg/km | mm | mm | mm | kg/km |
| 0,5 | 1,6 | 1,8 | 25,1 | 1180 | 1,6 | 1,9 | 26,0 | 1271 |
| 0,75 | 1,6 | 1,8 | 26,3 | 1316 | 1,6 | 1,9 | 27,2 | 1419 |
| 1 | 1,6 | 1,8 | 28,3 | 1529 | 1,6 | 1,9 | 29,3 | 1649 |
| 1,25 | 1,6 | 1,8 | 28,8 | 1597 | 1,6 | 1,9 | 29,9 | 1723 |
| 1,5 | 1,6 | 1,8 | 30,2 | 1802 | 1,6 | 1,9 | 31,3 | 1946 |
| 2 | 1,6 | 1,9 | 32,0 | 2063 | 1,6 | 2,0 | 33,2 | 2231 |
| 2,5 | 1,6 | 1,9 | 33,4 | 2305 | 1,6 | 2,0 | 34,7 | 2495 |
| 3 | 2,0 | 2,2 | 39,4 | 3187 | 2,0 | 2,2 | 40,7 | 3427 |
| 3,5 | 2,0 | 2,2 | 40,4 | 3381 | 2,0 | 2,2 | 41,8 | 3639 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
LIÊN HỆ MUA CÁP ĐIỀU KHIỂN CADIVI DVV/SWA – 0,6/1 KV
AN TIẾN HƯNG – HÀ NỘI
Fax: 0933911199
Email: antienhungmtv@gmail.com
AN TIẾN HƯNG – HỒ CHÍ MINH
Fax: 0911660066
Email: antienhungmtv@gmail.com



