Cáp Multiplex Cadivi QuCV ­– 0,6/1 kV

Liên hệ

Cáp QuCV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

Thương hiệu

CADIVI

SKU: CD-74917 Danh mục: Thẻ: Thương hiệu:

QuCV ­– 0,6/1 kV | CÁP QUADRUPLEX, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC

TỔNG QUAN

Cáp QuCV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

TCVN 6612 / IEC 60228
TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
TCVN 5064 – 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng màu cách điện: Đỏ – vàng – xanh – đen
Bằng vạch màu trên cách điện màu đen:
Đỏ – vàng – xanh – không vạch
Hoặc theo yêu cầu khách hàng

CẤU TRÚC

Cáp Multiplex Cadivi QuCV ­– 0,6/1 kV

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Test voltage: 3,5 kV (5 minutes).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 70OC.
  • Maximum conductor temperature for normal operation is 70OC.
  • Nhiệt độ  cực đại cho phép khi  ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160OC.
  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 160OC.

 

Ruột dẫn-Conductor Chiều dày cách điện danh định Đường kính tổng

gần đúng (*)

Khối lượng cáp gần đúng (*) Lực kéo đứt nhỏ nhất (*)
Tiết diện

danh định

Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Điện trở DC

tối đa ở 20°C

Nominal

area

Number/Nominal Dia.of wire Approx. conductor

diameter

Max. DC resistance at 20°C Nominal thickness of Insulation Approx. overall diameter Approx. mass Minimum breaking load
mm2 N0 /mm mm Ω/km mm mm kg/km N
4 7/0,85 2,55 4,61 1,0 11,0 214 6500
6 7/1,04 3,12 3,08 1,0 12,4 298 9800
7 7/1,13 3,39 2,61 1,0 13,0 343 11700
8 7/1,20 3,60 2,31 1,0 13,6 381 13200
10 7/1,35 4,05 1,83 1,0 14,6 467 15500
11 7/1,40 4,20 1,71 1,0 15,0 498 17040
14 7/1,60 4,80 1,33 1,0 16,5 632 18500
16 7/1,70 5,10 1,15 1,0 17,2 706 24800
22 7/2,00 6,00 0,840 1,2 20,3 980 33000
25 7/2,14 6,42 0,727 1,2 21,3 1109 37000
35 7/2,52 7,56 0,524 1,2 24,1 1497 51000
38 7/2,60 7,80 0,497 1,2 24,7 1587 54400
50 19/1,78 8,90 0,387 1,4 28,3 2013 67000

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

– Lực kéo đứt của cáp được áp dụng trên cơ sở sợi đồng kéo cứng. – Breaking load is applied for hard drawn copper conductor.

 

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

LIÊN HỆ MUA CÁP MULTIPLEX CADIVI QUCV ­– 0,6/1 KV

AN TIẾN HƯNG – HÀ NỘI

6-8/52/169 Đường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm
Hà Nội 12000
Việt Nam
Điện thoại: 0984551155
Fax: 0933911199
Email: antienhungmtv@gmail.com

AN TIẾN HƯNG – HỒ CHÍ MINH

692 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh
Hồ Chí Minh
Việt Nam
Điện thoại: 0911660066
Fax: 0911660066
Email: antienhungmtv@gmail.com
Đánh giá product