Cáp Vặn Xoắn Hạ Thế LV­ – ABC – 0,6/1 kV

Liên hệ

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 80 OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 0C.
Thương hiệu

CADIVI

SKU: CD-74908 Danh mục: Thẻ: Thương hiệu:

LV­−ABC ­− 0,6/1 kV | CÁP VẶN XOẮN HẠ THẾ, 2 ĐẾN 4 LÕI, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN XLPE

TỔNG QUAN

Cáp vặn xoắn hạ thế ruột nhôm LV-ABC dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện treo trên không, cấp điện áp 0,6/1 kV.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

TCVN 6447 / AS 3560.1

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng gân nổi và số trên nền cách điện màu đen.
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

Cáp Vặn Xoắn Hạ Thế LV­ - ABC - 0,6/1 kV

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 80 OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 0C.
Kiểu: toàn bộ cáp chịu lực căng đỡ, các pha và trung tính có kích thước bằng nhau.
Cách điện: XLPE màu đen (có pha Masterbatch, hàm lượng carbon ≥ 2 %) kháng tia UV, với ứng suất kéo tối đa để có thể truyền qua phần cách điện XLPE tại kẹp căng là 40 MPa.
Dạng ruột dẫn: sợi nhôm xoắn đồng tâm và ép chặt.
Vật liệu của ruột dẫn: Nhôm với suất kéo đứt tối thiểu là 140 MPa.
Lực căng làm việc tối đa bằng 28 % lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (28 % MBL).
Lực căng hằng ngày tối đa 18% lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (18 % MBL).

 

5.1 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA LÕI CÁP

TECHNICAL CHARACTERISTICS OF CABLE CORE.

 

Ruột dẫn – Conductor Tải kéo đứt nhỏ nhất của ruột dẫn Chiều dày trung bình nhỏ nhất của cách điện

 

Chiều dày nhỏ nhất của cách điện tại điểm bất kỳ Chiều dày lớn nhất của cách điện tại điểm bất kỳ Đường kính lõi tối đa (không kể gân nổi) Tải nhỏ nhất đối với độ bám dính của cách điện
Tiết diện

danh định

Số lượng sợi trong ruột dẫn Đường kính ruột dẫn

gần đúng (*)

Điện trở DC tối đa ở 200C
Nominal

area

Number of wires in conductor Approx. conductor

diameter

Max. DC resistance at 200C Min. breaking load of conductor Min. averange thickness of insulation excluding ribs Min. thickness of insulation at any point Max. thickness of insulation at any point Maximum diameter of core (excluding ribs) Min. load for ahension of insulation
mm2 N0 mm Ω/km kN mm mm mm mm kg
16 7 4,75 1,91 2,2 1,3 1,07 1,9 7,9 –
25 7 6,0 1,20 3,5 1,3 1,07 1,9 9,2 –
35 7 7,1 0,868 4,9 1,3 1,07 1,9 10,3 –
50 7 8,3 0,641 7,0 1,5 1,25 2,1 11,9 100
70 19 9,9 0,443 9,8 1,5 1,25 2,1 13,6 140
95 19 11,7 0,320 13,3 1,7 1,43 2,3 15,9 190
120 19 13,1 0,253 16,8 1,7 1,43 2,3 17,5 240
150 19 14,7 0,206 21,0 1,7 1,43 2,3 18,9 300

 

 

 

5.2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP

TECHNICAL CHARACTERISTICS OF CABLE.
Tiết diện

danh định

Khả năng mang tải cho phép mỗi pha (*) Bán kính uốn cong tối thiểu của bó cáp Tải kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (MBL) Đường kính bao ngoài tối đa của bó cáp Khối lượng cáp gần đúng (*)
Max. continuos current carrying capacity per phase Min. bending radius of cable Min. breaking load of cable (MBL) Max. diameter of circmscribing circle over laid-up cores Approx. mass
Nominal

area

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

core core core core core core core core core core core core core core core
mm2 A mm kN mm kg/km
16 96 78 78 95 102 115 4,4 6,6 8,8 15,8 17,1 19,1 133 200 269
25 125 105 105 110 119 135 7,0 10,5 14,0 18,4 19,8 22,2 189 284 379
35 155 125 125 125 133 150 9,8 14,7 19,6 20,6 22,2 24,9 238 357 477
50 185 150 150 145 154 160 14,0 21,0 28,0 23,8 25,6 28,7 337 505 674
70 220 185 185 163 176 285 19,6 29,4 39,2 27,2 29,4 32,8 474 711 949
95 267 225 225 190 206 345 26,6 39,9 53,2 31,8 34,3 38,4 637 956 1275
120 309 260 260 210 226 380 33,6 50,4 67,2 35,0 37,8 42,2 780 1170 1560
150 340 285 285 227 245 410 42,0 63,0 84,0 37,8 40,8 45,6 959 1439 1920

 

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

LIÊN HỆ MUA CÁP VẶN XOẮN HẠ THẾ LV­ – ABC – 0,6/1 KV

AN TIẾN HƯNG – HÀ NỘI

6-8/52/169 Đường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm
Hà Nội 12000
Việt Nam
Điện thoại: 0984551155
Fax: 0933911199
Email: antienhungmtv@gmail.com

AN TIẾN HƯNG – HỒ CHÍ MINH

692 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh
Hồ Chí Minh
Việt Nam
Điện thoại: 0911660066
Fax: 0911660066
Email: antienhungmtv@gmail.com
Đánh giá product