CADIVI AXV/DATA – 0,6/1 kV & AXV/DSTA – 0,6/1 kV

Liên hệ

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.
Thương hiệu

CADIVI

SKU: CD-74756 Danh mục: Thẻ: Thương hiệu:

AXV/DATA − 0,6/1 kV & AXV/DSTA − 0,6/1 kV | CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC

TỔNG QUAN

Cáp AXV/DATA, AXV/DSTA dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện ngầm, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
  • TCVN 6612/ IEC 60228

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng băng màu:

Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.

Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).

Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

CADIVI AXV/DATA - 0,6/1 kV & AXV/DSTA - 0,6/1 kV

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

5.1 – CÁP AXV/DATA – 1 LÕI. 

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày

băng nhôm

danh nghĩa

Nominal

thickness of

aluminum tape

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng(*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx.

mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

Number/Nominal Dia.of wire

Đường kính

ruột dẫn

gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC

tối đa ở 20 0C

Max. DC

resistance

at 20 0C

mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm kg/km
10 CC 3,75 3,08 0,7 0,5 1,4 11,5 183
16 CC 4,65 1,91 0,7 0,5 1,4 12,4 216
25 CC 5,80 1,20 0,9 0,5 1,4 13,9 273
35 CC 6,85 0,868 0,9 0,5 1,4 15,0 315
50 CC 8,00 0,641 1,0 0,5 1,4 16,3 383
70 CC 9,70 0,443 1,1 0,5 1,5 18,5 494
95 CC 11,30 0,320 1,1 0,5 1,6 20,2 601
120 CC 12,80 0,253 1,2 0,5 1,6 21,8 704
150 CC 14,13 0,206 1,4 0,5 1,7 23,8 845
185 CC 15,70 0,164 1,6 0,5 1,7 25,8 987
240 CC 18,03 0,125 1,7 0,5 1,8 28,5 1218
300 CC 20,40 0,100 1,8 0,5 1,9 31,2 1479
400 CC 23,20 0,0778 2,0 0,5 2,0 35,0 1845
500 CC 26,20 0,0605 2,2 0,5 2,1 38,6 2264
630 CC 30,20 0,0469 2,4 0,5 2,3 43,3 2880

5.2 – CÁP AXV/DSTA – 2 ĐẾN 4 LÕI.

Ruột dẫn

Conductor

Chiều dày

cách

điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày băng thép danh nghĩa

Nominal thickness

of steel tape

Chiều dày vỏ

danh nghĩa

Nominal thickness

of sheath

Đường kính tổng

gần đúng(*)

Approx. overall diameter

Khối lượng cáp

gần đúng(*)

Approx.

mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

Number/Nominal Dia.of wire

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km
10 CC 3,75 3,08 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 16,5 17,4 18,7 371 420 487
16 CC 4,65 1,91 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 18,3 19,3 20,9 450 518 609
25 CC 5,80 1,20 0,9 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 21,4 22,7 24,6 591 691 822
35 CC 6,85 0,868 0,9 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 23,5 24,9 27,2 694 818 980
50 CC 8,00 0,641 1,0 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,9 26,2 27,8 30,6 858 1026 1256
70 CC 9,70 0,443 1,1 0,2 0,2 0,2 1,9 1,9 2,0 30,3 32,2 35,9 1124 1361 1715
95 CC 11,30 0,320 1,1 0,2 0,2 0,5 2,0 2,1 2,2 34,0 36,3 41,2 1410 1734 2643
120 CC 12,80 0,253 1,2 0,5 0,5 0,5 2,1 2,2 2,4 38,6 41,2 45,9 2144 2574 3196
150 CC 14,13 0,206 1,4 0,5 0,5 0,5 2,3 2,4 2,5 42,6 45,9 50,9 2552 3133 3839
185 CC 15,70 0,164 1,6 0,5 0,5 0,5 2,4 2,5 2,7 47,1 50,7 56,0 3032 3695 4541
240 CC 18,03 0,125 1,7 0,5 0,5 0,5 2,6 2,7 2,9 52,9 56,9 62,9 3714 4593 5664
300 CC 20,40 0,100 1,8 0,5 0,5 0,5 2,7 2,9 3,1 58,7 62,9 69,5 4488 5536 6857
400 CC 23,20 0,0778 2,0 0,5 0,5 0,5 3,0 3,1 3,4 65,6 70,1 78,5 5470 6749 8529

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – CC :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt 

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

5.3 – CÁP AXV/DSTA – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH.

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

 

 

 

 

Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày băng thép danh nghĩa

Nominal thickness

of steel tape

 

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness

of sheath

 

Đường kính tổng

gần đúng

(*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng cáp

gần đúng

(*)

Approx. mass

Tiết

diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

Number/Nominal Dia.of wire

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Điện

trở DC

tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

Tiết

diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

Number/Nominal Dia.of wire

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Điện

trở DC

tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm mm mm kg/km
3×16 + 1×10 16 CC 4,65 0,7 1,91 10 CC 3,75 0,7 3,08 0,2 1,8 20,3 577
3×25 + 1×16 25 CC 5,80 0,9 1,20 16 CC 4,65 0,7 1,91 0,2 1,8 23,7 768
3×35 + 1×16 35 CC 6,85 0,9 0,868 16 CC 4,65 0,7 1,91 0,2 1,8 25,6 884
3×35 + 1×25 35 CC 6,85 0,9 0,868 25 CC 5,80 0,9 1,20 0,2 1,8 26,5 940
3×50 + 1×25 50 CC 8,00 1,0 0,641 25 CC 5,80 0,9 1,20 0,2 1,8 29,0 1135
3×50 + 1×35 50 CC 8,00 1,0 0,641 35 CC 6,85 0,9 0,868 0,2 1,9 29,8 1189
3×70 + 1×35 70 CC 9,70 1,1 0,443 35 CC 6,85 0,9 0,868 0,2 2,0 33,9 1540
3×70 + 1×50 70 CC 9,70 1,1 0,443 50 CC 8,00 1,0 0,641 0,2 2,0 34,7 1610
3×95 + 1×50 95 CC 11,30 1,1 0,320 50 CC 8,00 1,0 0,641 0,5 2,1 38,9 2388
3×95 + 1×70 95 CC 11,30 1,1 0,320 70 CC 9,70 1,1 0,443 0,5 2,2 40,3 2529
3×120 + 1×70 120 CC 12,80 1,2 0,253 70 CC 9,70 1,1 0,443 0,5 2,3 43,4 2894
3×120 + 1×95 120 CC 12,80 1,2 0,253 95 CC 11,30 1,1 0,320 0,5 2,3 44,3 3010
3×150 + 1×70 150 CC 14,13 1,4 0,206 70 CC 9,70 1,1 0,443 0,5 2,4 47,3 3404
3×150 + 1×95 150 CC 14,13 1,4 0,206 95 CC 11,30 1,1 0,320 0,5 2,4 48,2 3524
3×185 + 1×95 185 CC 15,70 1,6 0,164 95 CC 11,30 1,1 0,320 0,5 2,6 52,6 4070
3×185 + 1×120 185 CC 15,70 1,6 0,164 120 CC 12,80 1,2 0,253 0,5 2,6 53,5 4196
3×240 + 1×120 240 CC 18,03 1,7 0,125 120 CC 12,80 1,2 0,253 0,5 2,8 58,9 5047
3×240 + 1×150 240 CC 18,03 1,7 0,125 150 CC 14,13 1,4 0,206 0,5 2,8 60,0 5209
3×240 + 1×185 240 CC 18,03 1,7 0,125 185 CC 15,70 1,6 0,164 0,5 2,8 61,2 5381
3×300 + 1×150 300 CC 20,40 1,8 0,100 150 CC 14,13 1,4 0,206 0,5 2,9 64,8 6072
3×300 + 1×185 300 CC 20,40 1,8 0,100 185 CC 15,70 1,6 0,164 0,5 3,0 66,2 6277
3×400 + 1×185 400 CC 23,20 2,0 0,0778 185 CC 15,70 1,6 0,164 0,5 3,2 72,8 7444
3×400 + 1×240 400 CC 23,20 2,0 0,0778 240 CC 18,03 1,7 0,125 0,5 3,2 74,7 7791

– CC :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt 

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

LIÊN HỆ MUA DÂY CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI CADIVI AXV/DATA – 0,6/1 kV & AXV/DSTA – 0,6/1 kV

AN TIẾN HƯNG – HÀ NỘI

6-8/52/169 Đường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm
Hà Nội 12000
Việt Nam
Điện thoại: 0984551155
Fax: 0933911199
Email: antienhungmtv@gmail.com

AN TIẾN HƯNG – HỒ CHÍ MINH

692 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh
Hồ Chí Minh
Việt Nam
Điện thoại: 0911660066
Fax: 0911660066
Email: antienhungmtv@gmail.com
Đánh giá product