CADIVI AVV/DATA – 0,6/1 kV & AVV/DSTA – 0,6/1 kV

Liên hệ

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Thương hiệu

CADIVI

SKU: CD-74753 Danh mục: Thẻ: Thương hiệu:

AVV/DATA − 0,6/1 kV & AVV/DSTA − 0,6/1 kV | CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN PVC, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC

TỔNG QUAN

Cáp AVV/DATA, AVV/DSTA dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện ngầm, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
  • TCVN 6612/ IEC 60228

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng màu cách điện:
+   Cáp 1 lõi: Màu đen.
+   Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen (trung tính) – xanh lục & vàng (TER).
Bằng vạch màu trên cách điện màu trắng:
+   Cáp 1 lõi: không vạch.
+   Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không vạch (trung tính) – xanh lục (TER).
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

CADIVI AVV/DATA - 0,6/1 kV & AVV/DSTA - 0,6/1 kV

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:

  • 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
  • 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.

5.1 – CÁP AVV/DATA – 1 LÕI. 

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày

băng nhôm

danh nghĩa

Nominal

thickness of

aluminum tape

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng(*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx.

mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Số sợi/đường kính sợi

Number/Dia. of wire

Đường kính

ruột dẫn

gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC

tối đa ở 20 0C

Max. DC

resistance

at 20 0C

mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm kg/km
10 CC 3,75 3,08 1,0 0,5 1,4 12,1 206
16 CC 4,65 1,91 1,0 0,5 1,4 13,0 242
25 CC 5,80 1,20 1,2 0,5 1,4 14,5 306
35 CC 6,85 0,868 1,2 0,5 1,4 15,6 351
50 CC 8,00 0,641 1,4 0,5 1,5 17,3 441
70 CC 9,70 0,443 1,4 0,5 1,5 19,1 545
95 CC 11,30 0,320 1,6 0,5 1,6 21,2 679
120 CC 12,80 0,253 1,6 0,5 1,6 22,6 780
150 CC 14,13 0,206 1,8 0,5 1,7 24,6 934
185 CC 15,70 0,164 2,0 0,5 1,8 26,7 1102
240 CC 18,03 0,125 2,2 0,5 1,9 29,7 1366
300 CC 20,40 0,100 2,4 0,5 1,9 32,4 1649
400 CC 23,20 0,0778 2,6 0,5 2,1 36,4 2062
500 CC 26,20 0,0605 2,8 0,5 2,2 40,0 2516
630 CC 30,20 0,0469 2,8 0,5 2,3 44,1 3118

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.– CC :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

5.2 – CÁP AVV/DSTA – 2 ĐẾN 4 LÕI. 

Ruột dẫn

Conductor

Chiều dày

cách

điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày băng thép danh nghĩa

Nominal thickness

of steel tape

Chiều dày vỏ

danh nghĩa

Nominal thickness

of sheath

Đường kính tổng

gần đúng(*)

Approx. overall diameter

Khối lượng cáp

gần đúng(*)

Approx.

mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Số sợi/đường kính sợi

Number/Dia. of wire

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km
10 CC 3,75 3,08 1,0 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 17,7 18,7 20,2 427 491 575
16 CC 4,65 1,91 1,0 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 19,5 20,6 22,3 513 597 708
25 CC 5,80 1,20 1,2 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 22,6 24,0 26,1 668 790 948
35 CC 6,85 0,868 1,2 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 24,7 26,2 28,6 779 928 1121
50 CC 8,00 0,641 1,4 0,2 0,2 0,2 1,8 1,9 2,0 27,8 29,7 33,1 977 1193 1501
70 CC 9,70 0,443 1,4 0,2 0,2 0,5 1,9 2,0 2,1 31,5 34,1 38,8 1241 1566 2401
95 CC 11,30 0,320 1,6 0,2 0,5 0,5 2,1 2,2 2,3 36,2 39,9 43,8 1610 2475 3006
120 CC 12,80 0,253 1,6 0,5 0,5 0,5 2,2 2,3 2,4 40,4 43,1 47,8 2361 2855 3534
150 CC 14,13 0,206 1,8 0,5 0,5 0,5 2,3 2,4 2,6 44,2 47,6 53,0 2782 3440 4255
185 CC 15,70 0,164 2,0 0,5 0,5 0,5 2,4 2,6 2,7 48,7 52,6 58,3 3296 4071 5059
240 CC 18,03 0,125 2,2 0,5 0,5 0,5 2,6 2,8 3,0 54,9 59,3 65,5 4059 5081 6289
300 CC 20,40 0,100 2,4 0,5 0,5 0,5 2,8 2,9 3,2 61,2 65,5 72,9 4951 6120 7664
400 CC 23,20 0,0778 2,6 0,5 0,5 0,5 3,1 3,2 3,5 68,2 73,3 81,6 6003 7483 9447

– CC :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt 

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

5.3 – CÁP AVV/DSTA – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH. 

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày băng thép danh nghĩa

Nominal thickness

of steel tape

 

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness

of sheath

 

Đường kính tổng

gần đúng

(*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng cáp

gần đúng

(*)

Approx. mass

Tiết

diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Số sợi/đường kính sợi

Number/Dia. of wire

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Điện

trở DC

tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

Tiết

diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Số sợi/đường kính sợi

Number/Dia. of wire

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Điện

trở DC

tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm mm mm kg/km
3×16 + 1×10 16 CC 4,65 1,0 1,91 10 CC 3,75 1,0 3,08 0,2 1,8 21,8 673
3×25 + 1×16 25 CC 5,80 1,2 1,20 16 CC 4,65 1,0 1,91 0,2 1,8 25,1 887
3×35 + 1×16 35 CC 6,85 1,2 0,868 16 CC 4,65 1,0 1,91 0,2 1,8 27,1 1015
3×35 + 1×25 35 CC 6,85 1,2 0,868 25 CC 5,80 1,2 1,20 0,2 1,8 28,0 1077
3×50 + 1×25 50 CC 8,00 1,4 0,641 25 CC 5,80 1,2 1,20 0,2 1,9 31,0 1328
3×50 + 1×35 50 CC 8,00 1,4 0,641 35 CC 6,85 1,2 0,868 0,2 1,9 32,0 1405
3×70 + 1×35 70 CC 9,70 1,4 0,443 35 CC 6,85 1,2 0,868 0,2 2,0 35,4 1728
3×70 + 1×50 70 CC 9,70 1,4 0,443 50 CC 8,00 1,4 0,641 0,2 2,1 36,5 1828
3×95 + 1×50 95 CC 11,30 1,6 0,320 50 CC 8,00 1,4 0,641 0,5 2,2 41,4 2720
3×95 + 1×70 95 CC 11,30 1,6 0,320 70 CC 9,70 1,4 0,443 0,5 2,3 42,7 2861
3×120 + 1×70 120 CC 12,80 1,6 0,253 70 CC 9,70 1,4 0,443 0,5 2,3 45,6 3250
3×120 + 1×95 120 CC 12,80 1,6 0,253 95 CC 11,30 1,6 0,320 0,5 2,4 47,0 3418
3×150 + 1×70 150 CC 14,13 1,8 0,206 70 CC 9,70 1,4 0,443 0,5 2,5 49,3 3775
3×150 + 1×95 150 CC 14,13 1,8 0,206 95 CC 11,30 1,6 0,320 0,5 2,5 50,9 3948
3×185 + 1×95 185 CC 15,70 2,0 0,164 95 CC 11,30 1,6 0,320 0,5 2,6 54,6 4501
3×185 + 1×120 185 CC 15,70 2,0 0,164 120 CC 12,80 1,6 0,253 0,5 2,7 55,6 4646
3×240 + 1×120 240 CC 18,03 2,2 0,125 120 CC 12,80 1,6 0,253 0,5 2,8 61,2 5579
3×240 + 1×150 240 CC 18,03 2,2 0,125 150 CC 14,13 1,8 0,206 0,5 2,9 62,5 5781
3×240 + 1×185 240 CC 18,03 2,2 0,125 185 CC 15,70 2,0 0,164 0,5 2,9 63,6 5969
3×300 + 1×150 300 CC 20,40 2,4 0,100 150 CC 14,13 1,8 0,206 0,5 3,0 67,7 6760
3×300 + 1×185 300 CC 20,40 2,4 0,100 185 CC 15,70 2,0 0,164 0,5 3,1 69,0 6983
3×400 + 1×185 400 CC 23,20 2,6 0,0778 185 CC 15,70 2,0 0,164 0,5 3,3 76,0 8324
3×400 + 1×240 400 CC 23,20 2,6 0,0778 240 CC 18,03 2,2 0,125 0,5 3,3 77,7 8634

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.– CC :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt 

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

LIÊN HỆ MUA DÂY CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI AVV/DATA − 0,6/1 kV & AVV/DSTA − 0,6/1 kV

AN TIẾN HƯNG – HÀ NỘI

6-8/52/169 Đường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm
Hà Nội 12000
Việt Nam
Điện thoại: 0984551155
Fax: 0933911199
Email: antienhungmtv@gmail.com

AN TIẾN HƯNG – HỒ CHÍ MINH

692 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh
Hồ Chí Minh
Việt Nam
Điện thoại: 0911660066
Fax: 0911660066
Email: antienhungmtv@gmail.com
Đánh giá product