Dây Cáp Điện Lực Cadivi AXV – 0,6/1 kV

Liên hệ

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.
Thương hiệu

CADIVI

SKU: CD-74750 Danh mục: Thẻ: Thương hiệu:

AXV − 0,6/1 kV | CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC

TỔNG QUAN

Cáp AXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
  • TCVN 6612/ IEC 60228

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng băng màu:

Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.

Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).

Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

Dây Cáp Điện Lực Cadivi AXV - 0,6/1 kV

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

5.1 – CÁP AXV – 1 ĐẾN 4 LÕI. 

Ruột dẫn

Conductor

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng(*)

Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx. mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Số sợi/đường kính sợi

Number/Dia. of wire

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km kg/km
10 CC 3,75 3,08 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 7,5 13,7 14,6 15,9 71 181 220 269
16 CC 4,65 1,91 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 8,4 15,5 16,5 18,1 93 237 292 362
25 CC 5,80 1,20 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8 9,9 18,6 19,9 21,8 131 336 419 524
35 CC 6,85 0,868 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8 11,0 20,7 22,1 24,4 160 411 516 648
50 CC 8,00 0,641 1,0 1,4 1,8 1,8 1,9 12,3 23,4 25,0 27,8 211 539 685 879
70 CC 9,70 0,443 1,1 1,4 1,8 1,9 2,0 14,3 27,3 29,4 32,7 291 739 963 1238
95 CC 11,30 0,320 1,1 1,5 2,0 2,0 2,1 16,0 30,8 33,0 36,7 377 960 1238 1595
120 CC 12,80 0,253 1,2 1,5 2,1 2,1 2,3 17,6 34,2 36,6 40,9 459 1181 1528 1987
150 CC 14,13 0,206 1,4 1,6 2,2 2,3 2,4 19,6 38,0 40,9 45,9 575 1469 1923 2488
185 CC 15,70 0,164 1,6 1,6 2,3 2,4 2,6 21,6 42,1 45,7 51,0 692 1786 2349 3048
240 CC 18,03 0,125 1,7 1,7 2,5 2,6 2,8 24,3 48,0 51,6 57,5 890 2306 3024 3925
300 CC 20,40 0,100 1,8 1,8 2,7 2,8 3,0 27,0 53,5 57,5 64,1 1116 2891 3797 4927
400 CC 23,20 0,0778 2,0 1,9 2,9 3,1 3,3 30,4 60,2 64,9 72,8 1407 3653 4827 6271
500 CC 26,20 0,0605 2,2 2,0 – – – 34,0 – – – 1777 – – –
630 CC 30,20 0,0469 2,4 2,2 – – – 38,8 – – – 2330 – – –

5.2 – CÁP AXV – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH. 

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness

of sheath

 

Đường kính tổng

gần đúng(*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx. mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Số sợi/đường kính sợi

Number/Dia. of wire

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Số sợi/đường kính sợi

Number/Dia. of wire

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm mm kg/km
3×16 + 1×10 16 CC 4,65 0,7 1,91 10 CC 3,75 0,7 3,08 1,8 17,5 336
3×25 + 1×16 25 CC 5,80 0,9 1,20 16 CC 4,65 0,7 1,91 1,8 20,9 483
3×35 + 1×16 35 CC 6,85 0,9 0,868 16 CC 4,65 0,7 1,91 1,8 22,8 573
3×35 + 1×25 35 CC 6,85 0,9 0,868 25 CC 5,80 0,9 1,20 1,8 23,7 617
3×50 + 1×25 50 CC 8,00 1,0 0,641 25 CC 5,80 0,9 1,20 1,8 26,2 779
3×50 + 1×35 50 CC 8,00 1,0 0,641 35 CC 6,85 0,9 0,868 1,8 26,8 811
3×70 + 1×35 70 CC 9,70 1,1 0,443 35 CC 6,85 0,9 0,868 1,9 30,5 1078
3×70 + 1×50 70 CC 9,70 1,1 0,443 50 CC 8,00 1,0 0,641 2,0 31,5 1149
3×95 + 1×50 95 CC 11,30 1,1 0,320 50 CC 8,00 1,0 0,641 2,1 34,5 1416
3×95 + 1×70 95 CC 11,30 1,1 0,320 70 CC 9,70 1,1 0,443 2,1 35,7 1508
3×120 + 1×70 120 CC 12,80 1,2 0,253 70 CC 9,70 1,1 0,443 2,2 38,8 1789
3×120 + 1×95 120 CC 12,80 1,2 0,253 95 CC 11,30 1,1 0,320 2,2 39,7 1879
3×150 + 1×70 150 CC 14,13 1,4 0,206 70 CC 9,70 1,1 0,443 2,3 42,3 2154
3×150 + 1×95 150 CC 14,13 1,4 0,206 95 CC 11,30 1,1 0,320 2,4 43,4 2264
3×185 + 1×95 185 CC 15,70 1,6 0,164 95 CC 11,30 1,1 0,320 2,5 47,6 2674
3×185 + 1×120 185 CC 15,70 1,6 0,164 120 CC 12,80 1,2 0,253 2,5 48,5 2771
3×240 + 1×120 240 CC 18,03 1,7 0,125 120 CC 12,80 1,2 0,253 2,7 53,5 3424
3×240 + 1×150 240 CC 18,03 1,7 0,125 150 CC 14,13 1,4 0,206 2,7 54,6 3553
3×240 + 1×185 240 CC 18,03 1,7 0,125 185 CC 15,70 1,6 0,164 2,8 56,0 3713
3×300 + 1×150 300 CC 20,40 1,8 0,100 150 CC 14,13 1,4 0,206 2,9 59,6 4300
3×300 + 1×185 300 CC 20,40 1,8 0,100 185 CC 15,70 1,6 0,164 2,9 60,8 4442
3×400 + 1×185 400 CC 23,20 2,0 0,0778 185 CC 15,70 1,6 0,164 3,1 67,4 5419
3×400 + 1×240 400 CC 23,20 2,0 0,0778 240 CC 18,03 1,7 0,125 3,2 69,1 5674

– CC :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt 

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

LIÊN HỆ MUA DÂY CÁP ĐIỆN LỰC CADIVI AXV − 0,6/1 kV

AN TIẾN HƯNG – HÀ NỘI

6-8/52/169 Đường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm
Hà Nội 12000
Việt Nam
Điện thoại: 0984551155
Fax: 0933911199
Email: antienhungmtv@gmail.com

AN TIẾN HƯNG – HỒ CHÍ MINH

692 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh
Hồ Chí Minh
Việt Nam
Điện thoại: 0911660066
Fax: 0911660066
Email: antienhungmtv@gmail.com
Đánh giá product