CÁP 19/33(36)kV CÁCH ĐIỆN XLPE VỎ BỌC NHỰA PVC/HDPE 3 LÕI

Liên hệ

  • Điện áp định mức : 19/33(36)kV
  • Điện áp thử: 63kV/5 phút
  • Phóng điện cục bộ : 5pC/29kV
  • Độ bền cách điện : Min. 40,000 GΩm(20oC)
  • Dòng chạm đất màn chắn dây đồng : 10kA/s
Thương hiệu

LSVINA

SKU: LS-74478 Danh mục: Thẻ: Thương hiệu:

Tiêu chuẩn áp dụng

AS/NZS 1429.1:2006

Thuộc tính

  • Điện áp định mức : 19/33(36)kV
  • Điện áp thử: 63kV/5 phút
  • Phóng điện cục bộ : 5pC/29kV
  • Độ bền cách điện : Min. 40,000 GΩm(20oC)
  • Dòng chạm đất màn chắn dây đồng : 10kA/s

Bán kính uốn cong

  • Trong quá trình lắp đặt: 25xOD
  • Sau lắp đặt: 15xOD
  • (OD: đường kính tổng thể)

Lựa chọn của khách hàng

Chống nước

– Chống nước theo chiều dọc: băng keo

– Chống nước xung quanh: băng keo nhôm

Chống côn trùng tấn công

– Thêm hóa chất vào vỏ bọc ngoài

– Vỏ bọc vải sợi ni-long

– Băng đồng gấp đôi

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tiết diện danh định Đường kính lõi dẫn Chiều dày cách điện danh định Số sợi/đường kính màn chắn sợi đồng Chiều dày danh định của lớp vỏ hợp chất Đường kính gần đúng của cáp Trọng lượng gần đúng của cáp (lõi dẫn đồng và nhôm)
PVC HDPE CU AL
mm2 mm mm no./mm mm mm mm Kg/km Kg/km
35 6.9 8.0 40 / 0.85 1.5 1.6 65 4,200 –
50 8.0 8.0 40 / 0.85 1.6 1.6 68 4,740 –
70 9.7 8.0 40 / 0.85 1.6 1.7 72 5,580 4,340
95 11.4 8.0 40 / 0.85 1.7 1.7 76 6,560 4,820
120 12.8 8.0 40 / 0.85 1.7 1.8 79 7,460 5,260
150 14.2 8.0 40 / 0.85 1.8 1.8 82 8,460 5,750
185 15.8 8.0 40 / 0.85 1.8 1.9 86 9,800 6,390
240 18.1 8.0 40 / 0.85 1.9 2.0 92 11,840 7,360
300 20.4 8.0 40 / 0.85 2.0 2.0 97 13,920 8,280
400 23.2 8.0 40 / 0.85 2.1 2.2 103 16,850 9,650

LIÊN HỆ MUA CÁP 19/33(36)kV CÁCH ĐIỆN XLPE VỎ BỌC NHỰA PVC/HDPE 3 LÕI

AN TIẾN HƯNG – HÀ NỘI

6-8/52/169 Đường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm
Hà Nội 12000
Việt Nam
Điện thoại: 0984551155
Fax: 0933911199
Email: antienhungmtv@gmail.com

AN TIẾN HƯNG – HỒ CHÍ MINH

692 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh
Hồ Chí Minh
Việt Nam
Điện thoại: 0911660066
Fax: 0911660066
Email: antienhungmtv@gmail.com
Đánh giá product