Cáp Điện Kế Cadivi DK­­­-CVV – 0,6/1 kV

Liên hệ

Cáp DK-CVV được dùng để truyền điện vào đồng hồ đo điện, tần số 50 Hz, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

Thương hiệu

CADIVI

SKU: CD-74895 Danh mục: Thẻ: Thương hiệu:

DK­­­-CVV – 0,6/1 kV | CÁP ĐIỆN KẾ, 2 ĐẾN 4 LÕI, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC

TỔNG QUAN

Cáp DK-CVV được dùng để truyền điện vào đồng hồ đo điện, tần số 50 Hz, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng màu cách điện hoặc vạch màu:
Đỏ – vàng – xanh – đen
Hoặc theo yêu cầu khách hàng

CẤU TRÚC

Cáp Điện Kế Cadivi DK­­­-CVV – 0,6/1 kV

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

5.1 – CÁP DK-CVV – 2 ĐẾN 4 LÕI.                           DK-CVV CABLE – 2 TO 4 CORES.

Ruột dẫn-Conductor Chiều dày

cách

điện danh định

 

Chiều dày vỏ danh định

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng

gần đúng (*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng cáp

gần đúng (*)

Approx. mass

Tiết diện

danh định

Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa Đường kính ruột dẫn

gần đúng (*)

Điện trở DC tối đa ở 200C
Nominal

area

Number/Nominal Dia.of wire Approx. conductor

diameter

Max. DC resistance at 200C Nominal thickness of insulation 2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

core core core core core core core core core
mm2 N0 /mm mm Ω/km mm mm mm kg/km
4 7/0,85 2,55 4,61 1,0 1,8 1,8 1,8 14,5 15,2 16,4 315 366 437
6 7/1,04 3,12 3,08 1,0 1,8 1,8 1,8 15,6 16,5 17,8 386 456 552
7 7/1,13 3,39 2,61 1,0 1,8 1,8 1,8 16,2 17,0 18,4 424 504 612
8 7/1,20 3,60 2,31 1,0 1,8 1,8 1,8 16,6 17,5 19,0 454 542 661
10 7/1,35 4,05 1,83 1,0 1,8 1,8 1,8 17,5 18,5 20,0 523 631 774
11 7/1,40 4,20 1,71 1,0 1,8 1,8 1,8 17,8 18,8 20,4 547 662 813
14 7/1,60 4,80 1,33 1,0 1,8 1,8 1,8 19,0 20,1 21,9 651 796 984
16 7/1,70 5,10 1,15 1,0 1,8 1,8 1,8 18,8 19,9 21,8 558 737 938
22 7/2,00 6,00 0,840 1,2 1,8 1,8 1,8 21,4 22,7 24,9 737 983 1259
25 7/2,14 6,42 0,727 1,2 1,8 1,8 1,8 22,2 23,7 25,9 815 1093 1402
35 7/2,52 7,56 0,524 1,2 1,8 1,8 1,8 24,5 26,1 28,7 1049 1422 1834
38 7/2,60 7,80 0,497 1,2 1,8 1,8 1,9 25,0 26,6 29,5 1102 1497 1946
50 19/1,78 8,90 0,387 1,4 1,8 1,9 2,0 28,0 30,1 33,3 1371 1883 2450

 

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

 

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

5.2 – CÁP DK-CVV – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH.        DK-CVV CABLE – 3 PHASE +1NEUTRAL                                                                                                                              CORES.

 

Tiết diện danh định

 

Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày vỏ danh định Đường kính tổng

gần đúng (*)

 

Khối lượng cáp gần đúng (*)

 

Tiết diện

danh định

Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa Đường kính ruột dẫn

gần đúng (*)

Chiều dày

cách

điện danh định

Điện trở

DC

tối đa

ở

200C

Tiết diện

danh định

Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa Đường kính ruột dẫn

gần đúng (*)

Chiều dày

cách

điện danh định

Điện trở

DC

tối đa

ở

200C

Nominal

Area

Nominal

area

Number/Nominal Dia.of wire conductor

diameter

Nominal thickness of insulation Max. DC resistance at 200C Nominal

Area

Number/Nominal Dia.of wire Approx. conductor

diameter

Nominal thickness of insulation Max. DC resistance at 200C Nominal thickness

of sheath

Approx. overall diameter Approx. mass
mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm mm kg/km
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 1,0 3,08 4 7/0,85 2,55 1,0 4,61 1,8 17,4 523
3×8 + 1×6 8 7/1,20 3,60 1,0 2,31 6 7/1,04 3,12 1,0 3,08 1,8 18,7 634
3×10 + 1×6 10 7/1,35 4,05 1,0 1,83 6 7/1,04 3,12 1,0 3,08 1,8 19,5 718
3×11 + 1×6 11 7/1,40 4,20 1,0 1,71 6 7/1,04 3,12 1,0 3,08 1,8 19,8 748
3×14 + 1×8 14 7/1,60 4,80 1,0 1,33 8 7/1,20 3,60 1,0 2,31 1,8 21,1 903
3×16 + 1×8 16 7/1,70 5,10 1,0 1,15 8 7/1,20 3,60 1,0 2,31 1,8 21,7 972
3×16 + 1×10 16 7/1,70 5,10 1,0 1,15 10 7/1,35 4,05 1,0 1,83 1,8 21,9 1000
3×22 + 1×11 22 7/2,00 6,00 1,2 0,840 11 7/1,40 4,20 1,0 1,71 1,8 24,4 1279
3×22 + 1×16 22 7/2,00 6,00 1,2 0,840 16 7/1,70 5,10 1,0 1,15 1,8 24,1 1177
3×25 + 1×14 25 7/2,14 6,42 1,2 0,727 14 7/1,60 4,80 1,0 1,33 1,8 24,7 1263
3×25 + 1×16 25 7/2,14 6,42 1,2 0,727 16 7/1,70 5,10 1,0 1,15 1,8 24,9 1285
3×35 + 1×22 35 7/2,52 7,56 1,2 0,524 22 7/2,00 6,00 1,2 0,840 1,8 27,8 1689
3×38 + 1×22 38 7/2,60 7,80 1,2 0,497 22 7/2,00 6,00 1,2 0,840 1,9 28,4 1775
3×50 + 1×25 50 19/1,78 8,90 1,4 0,387 25 7/2,14 6,42 1,2 0,727 1,9 31,4 2176
3×50 + 1×35 50 19/1,78 8,90 1,4 0,387 35 7/2,52 7,56 1,2 0,524 1,9 32,1 2286

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

LIÊN HỆ MUA CÁP ĐIỆN KẾ CADIVI DK­­­-CVV – 0,6/1 KV

AN TIẾN HƯNG – HÀ NỘI

6-8/52/169 Đường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm
Hà Nội 12000
Việt Nam
Điện thoại: 0984551155
Fax: 0933911199
Email: antienhungmtv@gmail.com

AN TIẾN HƯNG – HỒ CHÍ MINH

692 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh
Hồ Chí Minh
Việt Nam
Điện thoại: 0911660066
Fax: 0911660066
Email: antienhungmtv@gmail.com
Đánh giá product