Dây Đồng Trần Xoắn CADIVI – C

Liên hệ

Dây đồng trần xoắn – C sử dụng cho đường dây tải điện trên không, dây chống sét, tiếp đất…

Thương hiệu

CADIVI

SKU: CD-74889 Danh mục: Thẻ: Thương hiệu:

DÂY ĐỒNG TRẦN XOẮN – C

TỔNG QUAN

Dây đồng trần xoắn – C sử dụng cho đường dây tải điện trên không, dây chống sét, tiếp đất…

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

TCVN 5064 – 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995

CẤU TRÚC

Dây Đồng Trần Xoắn CADIVI - C

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY.                   TECHNICAL CHARACTERISTICS OF CONDUCTOR.

  • Theo TCVN 5064 / According to TCVN 5064
Tiết diện

danh định

Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Điện trở DC

tối đa ở 20°C

Khối lượng dây gần đúng (*) Lực kéo đứt nhỏ nhất
Nominal area Number/Nominal Dia.of wire Approx. conductor diameter Max. DC resistance at 20°C Approx. mass Minimum breaking load

 

mm2 N0 /mm mm Ω/km kg/km N
10 7/1,35 4,05 1,8197 90 3758
16 7/1,70 5,10 1,1573 143 6031
25 7/2,13 6,39 0,7336 224 9463
35 7/2,51 7,53 0,5238 311 13141
50 7/3,00 9,00 0,3688 444 17455
70 19/2,13 10,65 0,2723 611 27115
95 19/2,51 12,55 0,1944 849 37637
120 19/2,80 14,00 0,1560 1056 46845
150 19/3,15 15,75 0,1238 1337 55151
185 37/2,51 17,57 0,1001 1657 73303
240 37/2,84 19,88 0,0789 2121 93837
300 37/3,15 22,05 0,0637 2610 107422
400 37/3,66 25,62 0,0471 3523 144988
  • Theo BS 7884 / According to BS 7884
Tiết diện

danh định

Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Điện trở DC

tối đa ở 20°C

Khối lượng dây gần đúng (*) Lực kéo đứt nhỏ nhất
Nominal area Number/Nominal Dia.of wire Approx. conductor diameter Max. DC resistance at 20°C Approx. mass Minimum breaking load

 

mm2 N0 /mm mm Ω/km kg/km N
10 7/1,35 4,05 1,8290 90 3752
14 7/1,60 4,80 1,3030 126 5267
16 7/1,70 5,10 1,1540 142 5946
25 7/2,10 6,30 0,7563 217 9073
35 7/2,50 7,50 0,5337 308 12860
50 7/3,00 9,00 0,3706 443 18520
70 19/2,10 10,50 0,2806 593 24090
95 19/2,50 12,50 0,1980 841 34140
120 19/2,80 14,00 0,1578 1055 42830
150 19/3,20 16,00 0,1208 1377 55940
185 37/2,50 17,50 0,1024 1647 66490

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

 

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

LIÊN HỆ MUA DÂY ĐỒNG TRẦN XOẮN – C

AN TIẾN HƯNG – HÀ NỘI

6-8/52/169 Đường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm
Hà Nội 12000
Việt Nam
Điện thoại: 0984551155
Fax: 0933911199
Email: antienhungmtv@gmail.com

AN TIẾN HƯNG – HỒ CHÍ MINH

692 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh
Hồ Chí Minh
Việt Nam
Điện thoại: 0911660066
Fax: 0911660066
Email: antienhungmtv@gmail.com
Đánh giá product