Cáp điều khiển Cadivi DXV – 0,6/1kV

Liên hệ

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.
Thương hiệu

CADIVI

SKU: CD-74858 Danh mục: Thẻ: Thương hiệu:

DXV – 0,6/1kV | CÁP ĐIỀU KHIỂN RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, KHÔNG MÀN CHẮN CHỐNG NHIỄU, VỎ PVC

TỔNG QUAN

Cáp điều khiển không màn chắn chống nhiễu DXV sử dụng cho mạch điều khiển, cấp điện áp 0,6/1 kV, tần số 50Hz, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
•TCVN 6612 / IEC 60228
•Hoặc JIS C 3401-1992

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng số trên cách điện.
•Số lõi cáp: 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 12, 14, 16, 19, 24, 27, 30, 33, 37.
•Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

Cáp điều khiển Cadivi DXV – 0,6/1kV
Cáp điều khiển Cadivi DXV – 0,6/1kV

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh định Điện trở DC tối đa ở 200C
Tiết diện danh định Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)
Nominal area Number/Nominal Dia.of wire Approx.conductor diameter Nominal thickness of insulation Max.DC resistance at 200C
mm2 N0/mm mm mm Ω/km
0,5 1/0,8 0,80 0,7 36,0
0,75 1/0,97 0,97 0,7 24,5
1 7/0,425 1,275 0,7 18,1
1,25 7/0,45 1,35 0,7 16,8
1,5 7/0,52 1,56 0,7 12,1
2 7/0,6 1,80 0,7 9,42
2,5 7/0,67 2,01 0,7 7,41
3 7/0,75 2,25 0,7 6,18
3,5 7/0,8 2,40 0,7 5,30
4 7/0,85 2,55 0,7 4,61
5,5 7/1,0 3,00 0,7 3,40
6 7/1,04 3,12 0,7 3,08
8 7/1,2 3,60 0,7 2,36
10 7/1,35 4,05 0,7 1,83
11 7/1,4 4,20 0,7 1,71
14 7/1,6 4,80 0,7 1,33
16 7/1,7 5,10 0,7 1,15

 

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

2 lõi – 2 cores 3 lõi – 3 cores
Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km
0,5 1,8 7,8 62 1,8 8,2 71
0,75 1,8 8,2 69 1,8 8,6 82
1,0 1,8 8,8 80 1,8 9,2 96
1,25 1,8 8,9 84 1,8 9,4 101
1,5 1,8 9,4 95 1,8 9,8 116
2,0 1,8 9,8 109 1,8 10,4 135
2,5 1,8 10,3 123 1,8 10,8 154
3,0 1,8 10,7 139 1,8 11,3 177
3,5 1,8 11,0 150 1,8 11,6 192
4,0 1,8 11,3 162 1,8 12,0 208
5,5 1,8 12,2 199 1,8 12,9 261
6,0 1,8 12,5 210 1,8 13,2 276
8,0 1,8 13,4 257 1,8 14,2 342
10 1,8 14,3 305 1,8 15,2 411
11 1,8 14,6 322 1,8 15,5 435
14 1,8 15,8 396 1,8 16,8 541
16 1,8 16,4 437 1,8 17,5 599

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

4 lõi – 4 cores 5 lõi – 5 cores
Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km
0,5 1,8 8,8 83 1,8 9,4 95
0,75 1,8 9,2 96 1,8 9,8 110
1,0 1,8 9,9 115 1,8 10,7 132
1,25 1,8 10,1 121 1,8 10,9 140
1,5 1,8 10,6 141 1,8 11,4 164
2,0 1,8 11,2 165 1,8 12,1 194
2,5 1,8 11,7 189 1,8 12,6 222
3,0 1,8 12,3 219 1,8 13,3 259
3,5 1,8 12,6 239 1,8 13,7 283
4,0 1,8 13,0 260 1,8 14,1 308
5,5 1,8 14,1 328 1,8 15,3 392
6,0 1,8 14,4 348 1,8 15,6 417
8,0 1,8 15,5 434 1,8 16,9 522
10 1,8 16,6 525 1,8 18,2 633
11 1,8 17,0 557 1,8 18,6 672
14 1,8 18,4 696 1,8 20,2 843
16 1,8 19,2 772 1,8 21,0 936

 

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

7 lõi – 7 cores 8 lõi – 8 cores
Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km
0,5 1,8 10,0 113 1,8 11,0 130
0,75 1,8 10,6 134 1,8 11,6 154
1,0 1,8 11,5 163 1,8 12,7 188
1,25 1,8 11,7 173 1,8 12,9 200
1,5 1,8 12,3 205 1,8 13,7 236
2,0 1,8 13,0 245 1,8 14,5 283
2,5 1,8 13,7 284 1,8 15,2 328
3,0 1,8 14,4 333 1,8 16,0 385
3,5 1,8 14,8 365 1,8 16,6 423
4,0 1,8 15,3 400 1,8 17,1 463
5,5 1,8 16,6 514 1,8 18,6 595
6,0 1,8 17,0 547 1,8 19,0 633
8,0 1,8 18,4 691 1,8 20,7 800
10 1,8 19,8 843 1,8 22,2 975
11 1,8 20,2 897 1,8 22,8 1038
14 1,8 22,0 1130 – – –
16 1,8 22,9 1258 – – –

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

10 lõi – 10 cores 12 lõi – 12 cores
Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km
0,5 1,8 12.2 153 1,8 12,6 171
0,75 1,8 12.9 183 1,8 13,3 205
1,0 1,8 14.1 224 1,8 14,6 253
1,25 1,8 14.4 239 1,8 14,9 270
1,5 1,8 15.3 284 1,8 15,8 323
2,0 1,8 16.2 341 1,8 16,8 391
2,5 1,8 17.1 397 1,8 17,6 457
3,0 1,8 18.0 467 1,8 18,6 539
3,5 1,8 18.6 514 1,8 19,2 594
4,0 1,8 19.2 563 1,8 19,9 653
5,5 1,8 21.0 727 1,8 21,7 847
6,0 1,8 21.5 775 1,8 22,2 903
8,0 1,9 23.4 981 1,9 24,2 1148
10,0 1,9 25.2 1198 1,9 26,1 1406
11,0 1,9 26.0 1286 1,9 26,9 1509

 

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

14 lõi – 14 cores 16 lõi – 16 cores
Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km
0,5 1,8 13,1 190 1,8 13,8 209
0,75 1,8 13,9 230 1,8 14,6 254
1,0 1,8 15,2 284 1,8 16,0 315
1,25 1,8 15,6 304 1,8 16,4 338
1,5 1,8 16,5 366 1,8 17,4 407
2,0 1,8 17,6 444 1,8 18,5 496
2,5 1,8 18,5 520 1,8 19,5 582
3,0 1,8 19,5 615 1,8 20,6 690
3,5 1,8 20,2 680 1,8 21,3 763
4,0 1,8 20,9 748 1,8 22,0 840
5,5 1,8 22,8 972 1,8 24,1 1095
6,0 1,8 23,4 1038 1,8 24,7 1169
8,0 1,9 25,5 1322 2,0 27,1 1503
10,0 1,9 27,5 1621 2,0 29,2 1844
11,0 1,9 28,3 1740 2,0 30,1 1979

 

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

19 lõi – 19 cores 24 lõi – 24 cores
Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km
0,5 1,8 14,4 235 1,8 16,6 290
0,75 1,8 15,3 288 1,8 17,7 357
1,0 1,8 16,8 359 1,8 19,5 446
1,25 1,8 17,2 386 1,8 19,9 480
1,5 1,8 18,2 466 1,8 21,2 582
2,0 1,8 19,4 570 1,8 22,6 714
2,5 1,8 20,5 672 1,8 23,9 841
3,0 1,8 21,7 799 1,8 25,3 1002
3,5 1,8 22,4 884 1,8 26,2 1110
4,0 1,8 23,2 975 – – –
5,5 1,8 25,4 1275 – – –
6,0 1,8 26,0 1362 – – –
8,0 1,9 28,6 1755 – – –
10,0 1,9 30,9 2157 – – –
11,0 2,1 32,0 2327 – – –

 

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

27 lõi – 27 cores 30 lõi – 30 cores
Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km
0,5 1,8 17,0 315 1,8 17,5 342
0,75 1,8 18,0 389 1,8 18,6 424
1,0 1,8 19,9 488 1,8 20,6 533
1,25 1,8 20,4 526 1,8 21,1 575
1,5 1,8 21,6 640 1,8 22,4 701
2,0 1,8 23,1 786 1,8 24,0 863
2,5 1,8 24,4 929 1,8 25,3 1021
3,0 1,8 25,9 1108 1,9 27,0 1231
3,5 1,8 26,8 1229 1,9 28,0 1365

 

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

33 lõi – 33 cores 37 lõi – 37 cores
Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km
0,5 1,8 18,2 369 1,8 18,8 403
0,75 1,8 19,3 458 1,8 20,0 502
1,0 1,8 21,4 577 1,8 22,2 634
1,25 1,8 21,9 622 1,8 22,7 685
1,5 1,8 23,3 760 1,8 24,2 838
2,0 1,8 24,9 938 1,8 25,8 1036
2,5 1,8 26,3 1111 1,8 27,3 1229
3,0 1,9 28,1 1340 1,9 29,2 1484
3,5 1,9 29,1 1487 1,9 30,2 1648

 

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

LIÊN HỆ MUA CÁP ĐIỀU KHIỂN CADIVI DXV – 0,6/1KV

AN TIẾN HƯNG – HÀ NỘI

6-8/52/169 Đường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm
Hà Nội 12000
Việt Nam
Điện thoại: 0984551155
Fax: 0933911199
Email: antienhungmtv@gmail.com

AN TIẾN HƯNG – HỒ CHÍ MINH

692 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh
Hồ Chí Minh
Việt Nam
Điện thoại: 0911660066
Fax: 0911660066
Email: antienhungmtv@gmail.com
Đánh giá product