TẮC KÊ UNIKA LÀ GÌ?
Khái Niệm Về Tắc Kê Unika
Tắc kê Unika là một loại phụ kiện xây dựng rất phổ biến. Nó được sử dụng để gắn kết các vật liệu khác nhau, đặc biệt là trong việc lắp đặt thiết bị và cấu trúc. Bạn có thể hình dung tắc kê Unika như một chiếc “chốt” giúp giữ mọi thứ lại với nhau. Thực tế, nó là một phần không thể thiếu trong nhiều công trình xây dựng và sửa chữa.
Các tắc kê này thường được làm từ nhựa hoặc kim loại, tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Chúng có nhiều kích thước và hình dạng khác nhau, phù hợp với từng loại vật liệu. Có thể nói, tắc kê Unika là một phần nhỏ nhưng rất quan trọng trong việc đảm bảo tính an toàn và độ bền cho công trình.
BẢNG BÁO GIÁ TẮC KÊ UNIKA MỚI NHẤT 2025
| STT | Tên Hàng | Diễn giải | Số Lượng | Tổng số | Lưu ý / Giao hàng |
| 1 | Tắc kê C-645 | C-645 | 50 | 830,000 | 1 hộp = 50 con |
| 2 | Tắc kê C-660 | C-660 | 50 | 940,000 | 1 hộp = 50 con |
| 3 | Tắc kê C-840 | C-840 | 50 | 980,000 | 1 hộp = 50 con |
| 4 | Tắc kê C-850 | C-850 | 50 | 900,000 | 1 hộp = 50 con |
| 5 | Tắc kê C-860 | C-860 | 50 | 1,120,000 | 1 hộp = 50 con |
| 6 | Tắc kê C-870 | C-870 | 50 | 1.200,000 | 1 hộp = 50 con |
| 7 | Tắc kê C-890 | C-890 | 50 | 1,410,000 | 1 hộp = 50 con |
| 8 | Tắc kê C-810 | C-810 | 50 | 1,500,000 | 1 hộp = 50 con |
| 9 | Tắc kê C-1050 | C-1050 | 50 | 1,140,000 | 1 hộp = 50 con |
| 10 | Tắc kê C-1060 | C-1060 | 50 | 1,210,000 | 1 hộp = 50 con |
| 11 | Tắc kê C-1070 | C-1070 | 50 | 1,510,000 | 1 hộp = 50 con |
| 12 | Tắc kê C-1080 | C-1080 | 50 | 1,680,000 | 1 hộp = 50 con |
| 13 | Tắc kê C-1090 | C-1090 | 50 | 1,910,000 | 1 hộp = 50 con |
| 14 | Tắc kê C-1010 | C-1010 | 50 | 2,060,000 | 1 hộp = 50 con |
| 15 | Tắc kê C-1012 | C-1012 | 50 | 2,460,000 | 1 hộp = 50 con |
| 16 | Tắc kê C-1015 | C-1015 | 50 | 2,840,000 | 1 hộp = 50 con |
| 17 | Tắc kê C-1260 | C-1260 | 30 | 960,000 | 1 hộp = 30 con |
| 18 | Tắc kê C-1270 | C-1270 | 30 | 1,026,000 | 1 hộp = 30 con |
| 19 | Tắc kê C-1280 | C-1280 | 30 | 1,266,000 | 1 hộp = 30 con |
| 20 | Tắc kê C-1290 | C-1290 | 30 | 1,440,000 | 1 hộp = 30 con |
| 21 | Tắc kê C-1210 | C-1210 | 30 | 1,602,000 | 1 hộp = 30 con |
| 22 | Tắc kê C-1212 | C-1212 | 30 | 1,938,000 | 1 hộp = 30 con |
| 23 | Tắc kê C-1215 | C-1215 | 30 | 1,662,000 | 1 hộp = 30 con |
| 24 | Tắc kê C-1680 | C-1680 | 15 | 1,056,000 | 1 hộp = 15 con |
| 25 | Tắc kê C-1610 | C-1610 | 15 | 1,152,000 | 1 hộp = 15 con |
| 26 | Tắc kê C-1612 | C-1612 | 15 | 1,059,000 | 1 hộp = 15 con |
| 27 | Tắc kê C-1615 | C-1615 | 15 | 1,272,000 | 1 hộp = 15 con |
| 28 | Tắc kê C-1619 | C-1619 | 15 | 2,067,000 | 1 hộp = 15 con |
| 29 | Tắc kê C-2013 | C-2013 | 10 | 1,514,000 | 1 hộp = 10 con |
| 30 | Tắc kê C-2015 | C-2015 | 10 | 1,650,000 | 1 hộp = 10 con |
| 31 | Tắc kê C-2019 | C-2019 | 10 | 1,956,000 | 1 hộp = 10 con |
| 32 | Tắc kê SC-645 | SC-645 | 50 | 1,660,000 | 1 hộp = 50 con |
| 33 | Tắc kê SC-660 | SC-660 | 50 | 1,850,000 | 1 hộp = 50 con |
| 34 | Tắc kê SC-840 | SC-840 | 50 | 1,980,000 | 1 hộp = 50 con |
| 35 | Tắc kê SC-850 | SC-850 | 50 | 2,120,000 | 1 hộp = 50 con |
| 36 | Tắc kê SC-860 | SC-860 | 50 | 2,530,000 | 1 hộp = 50 con |
| 37 | Tắc kê SC-870 | SC-870 | 50 | 2,740,000 | 1 hộp = 50 con |
| 38 | Tắc kê SC-890 | SC-890 | 50 | 3,190,000 | 1 hộp = 50 con |
| 39 | Tắc kê SC-810 | SC-810 | 50 | 3,700,000 | 1 hộp = 50 con |
| 40 | Tắc kê SC-1050 | SC-1050 | 50 | 3,470,000 | 1 hộp = 50 con |
| 41 | Tắc kê SC-1060 | SC-1060 | 50 | 3,030,000 | 1 hộp = 50 con |
| 42 | Tắc kê SC-1070 | SC-1070 | 50 | 3,660,000 | 1 hộp = 50 con |
| 43 | Tắc kê SC-1080 | SC-1080 | 50 | 4,100,000 | 1 hộp = 50 con |
| 44 | Tắc kê SC-1090 | SC-1090 | 50 | 4,520,000 | 1 hộp = 50 con |
| 45 | Tắc kê SC-1010 | SC-1010 | 50 | 5,410,000 | 1 hộp = 50 con |
| 46 | Tắc kê SC-1012 | SC-1012 | 50 | 7,050,000 | 1 hộp = 50 con |
| 47 | Tắc kê SC-1015 | SC-1015 | 50 | 8,450,000 | 1 hộp = 50 con |
| 48 | Tắc kê SC-1260 | SC-1260 | 30 | 2,886,000 | 1 hộp = 30 con |
| 49 | Tắc kê SC-1270 | SC-1270 | 30 | 2,766,000 | 1 hộp = 30 con |
| 50 | Tắc kê SC-1280 | SC-1280 | 30 | 3,504,000 | 1 hộp = 30 con |
| 51 | Tắc kê SC-1290 | SC-1290 | 30 | 3,684,000 | 1 hộp = 30 con |
| 52 | Tắc kê SC-1210 | SC-1210 | 30 | 4,050,000 | 1 hộp = 30 con |
| 53 | Tắc kê SC-1212 | SC-1212 | 30 | 4,944,000 | 1 hộp = 30 con |
| 54 | Tắc kê SC-1215 | SC-1215 | 30 | 6,858,000 | 1 hộp = 30 con |
| 55 | Tắc kê SC-1680 | SC-1680 | 15 | 2,658,000 | 1 hộp = 15 con |
| 56 | Tắc kê SC-1610 | SC-1610 | 15 | 3,054,000 | 1 hộp = 15 con |
| 57 | Tắc kê SC-1612 | SC-1612 | 15 | 3,444,000 | 1 hộp = 15 con |
| 58 | Tắc kê SC-1615 | SC-1615 | 15 | 4,299,000 | 1 hộp = 15 con |
| 59 | Tắc kê SC-1619 | SC-1619 | 15 | 5,115,000 | 1 hộp = 15 con |
| 60 | Tắc kê SC-2013 | SC-2013 | 10 | 3,582,000 | 1 hộp = 10 con |
| 61 | Tắc kê SC-2015 | SC-2015 | 10 | 4,006,000 | 1 hộp = 10 con |
| 62 | Tắc kê SC-2019 | SC-2019 | 10 | 4,678,000 | 1 hộp = 10 con |
| 63 | Tắc kê UC-830 | UC-830 | 100 | 1,440,000 | 1 hộp = 100 con |
| 64 | Tắc kê UC-1030 | UC-1030 | 100 | 780,000 | 1 hộp = 100 con |
| 65 | Tắc kê 6CA | 6CA | 200 | 2,760,000 | 1 hộp = 200 con |
| 66 | Tắc kê 8CA | 8CA | 150 | 1,500,000 | 1 hộp = 150 con |
| 67 | Tắc kê 10CA | 10CA | 100 | 1,280,000 | 1 hộp = 100 con |
| 68 | Tắc kê 12CA | 12CA | 50 | 1,100,000 | 1 hộp = 50 con |
| 69 | Tắc kê 16CA | 16CA | 25 | 1,200,000 | 1 hộp = 25 con |
| 70 | Tắc kê 20CA | 20CA | 15 | 1,536,000 | 1 hộp = 15 con |
| 71 | Tắc kê 22CA | 22CA | 10 | 2,024,000 | 1 hộp = 10 con |
| 72 | Tắc kê 6CAS | 6CAS | 200 | 7,280,000 | 1 hộp = 200 con |
| 73 | Tắc kê 8CAS | 8CAS | 150 | 7,440,000 | 1 hộp = 150 con |
| 74 | Tắc kê 10CAS | 10CAS | 100 | 7,080,000 | 1 hộp = 100 con |
| 75 | Tắc kê 12CAS | 12CAS | 50 | 6,530,000 | 1 hộp = 50 con |
| 76 | Tắc kê 16CAS | 16CAS | 25 | 6,630,000 | 1 hộp = 25 con |
| 77 | Tắc kê 20CAS | 20CAS | 15 | 7,827000 | 1 hộp = 15 con |
| 78 | Tắc kê 22CAS | 22CAS | 10 | 7,232,000 | 1 hộp = 10 con |
| 79 | Chốt đóng tắc kê sắt 28C (for 6CA, 6CAS) |
28C (for 6CA, 6CAS) |
1 | 175,000 | |
| 80 | Chốt đóng tắc kê sắt 258C (for 8CA, 8CAS) |
258C (for 8CA, 8CAS) |
1 | 175,000 | |
| 81 | Chốt đóng tắc kê sắt 38C (for 10CA, 10CAS) |
38C (for 10CA, 10CAS) |
1 | 180,000 | |
| 82 | Chốt đóng tắc kê sắt 48C (for 12CA, 12CAS) |
48C (for 12CA, 12CAS) |
1 | 254,000 | |
| 83 | Chốt đóng tắc kê sắt 58C (for 16CA, 16CAS) |
58C (for 16CA, 16CAS) |
1 | 317,000 | |
| 84 | Chốt đóng tắc kê sắt 68C (for 20CA, 20CAS) |
68C (for 20CA, 20CAS) |
1 | 569,000 | |
| 85 | Chốt đóng tắc kê sắt 78C (for 22CA, 22CAS) |
78C (for 22CA, 22CAS) |
1 | 569,000 | |
| 86 | Tắc kê BG-860 | BG-860 | 50 | 590,000 | 1 hộp = 50 con |
| 87 | Tắc kê BG-870 | BG-870 | 50 | 630,000 | 1 hộp = 50 con |
| 88 | Tắc kê BG-1070 | BG-1070 | 30 | 546,000 | 1 hộp = 30 con |
| 89 | Tắc kê BG-1080 | BG-1080 | 30 | 606,000 | 1 hộp = 30 con |
| 90 | Tắc kê BG-1090 | BG-1090 | 30 | 672,000 | 1 hộp = 30 con |
| 91 | Tắc kê BG-1010 | BG-1010 | 30 | 714,000 | 1 hộp = 30 con |
| 92 | Tắc kê BG-1280 | BG-1280 | 25 | 715,000 | 1 hộp = 25 con |
| 93 | Tắc kê BG-1290 | BG-1290 | 25 | 765,000 | 1 hộp = 25 con |
| 94 | Tắc kê BG-1210 | BG-1210 | 25 | 805,000 | 1 hộp = 25 con |
| 95 | Tắc kê BG-1212 | BG-1212 | 25 | 895,000 | 1 hộp = 25 con |
| 96 | Tắc kê BG-1215 | BG-1215 | 25 | 1,035,000 | 1 hộp = 25 con |
| 97 | Tắc kê BG-1612 | BG-1612 | 10 | 654,000 | 1 hộp = 10 con |
| 98 | Tắc kê BG-1614 | BG-1614 | 10 | 728,000 | 1 hộp = 10 con |
| 99 | Tắc kê BGS-860 | BGS-860 | 50 | 2,010,000 | 1 hộp = 50 con |
| 100 | Tắc kê BGS-1070 | BGS-1070 | 30 | 1,650,000 | 1 hộp = 30 con |
| 101 | Tắc kê BGS-1080 | BGS-1080 | 30 | 1,794,000 | 1 hộp = 30 con |
| 102 | Tắc kê BGS-1090 | BGS-1090 | 30 | 2,028,000 | 1 hộp = 30 con |
| 103 | Tắc kê BGS-1280 | BGS-1280 | 25 | 2,150,000 | 1 hộp = 25 con |
| 104 | Tắc kê BGS-1290 | BGS-1290 | 25 | 2,325,000 | 1 hộp = 25 con |
| 105 | Tắc kê BGS-1210 | BGS-1210 | 25 | 2,620,000 | 1 hộp = 25 con |
| 106 | Tắc kê BGS-1212 | BGS-1212 | 25 | 3,085,000 | 1 hộp = 25 con |
| 107 | Tắc kê BGS-1612 | BGS-1612 | 10 | 2,200,000 | 1 hộp = 10 con |
| 108 | Chốt đóng tắc kê sắt BG-SD (for Big One M8, M10, M12) |
BG-SD (for Big One M8, M10, M12) |
1 | 302,000 | |
| 109 | Chốt đóng tắc kê sắt BG-16SD (for Big One M16) |
BG-16SD (for Big One M16) |
1 | 442,000 | |
| 110 | Tắc kê B-650 | B-650 | 100 | 2,380,000 | 1 hộp = 100 con |
| 111 | Tắc kê B-865 | B-865 | 50 | 1,190,000 | 1 hộp = 50 con |
| 112 | Tắc kê B-1070 | B-1070 | 50 | 1,190,000 | 1 hộp = 50 con |
| 113 | Tắc kê B-1080 | B-1080 | 50 | 1,310,000 | 1 hộp = 50 con |
| 114 | Tắc kê B-10100 | B-10100 | 50 | 1,490,000 | 1 hộp = 50 con |
| 115 | Tắc kê B-10120 | B-10120 | 50 | 1,670,000 | 1 hộp = 50 con |
| 116 | Tắc kê B-10150 | B-10150 | 50 | 2,340,000 | 1 hộp = 50 con |
| 117 | Tắc kê B-12100 | B-12100 | 20 | 844,000 | 1 hộp = 20 con |
| 118 | Tắc kê B-12120 | B-12120 | 20 | 1,048,000 | 1 hộp = 20 con |
| 119 | Tắc kê B-12125 | B-12125 | 20 | 1,128,000 | 1 hộp = 20 con |
| 120 | Tắc kê B-12160 | B-12160 | 25 | 1,560,000 | 1 hộp = 25 con |
| 121 | Tắc kê B-12200 | B-12200 | 25 | 1,665,000 | 1 hộp = 25 con |
| 122 | Tắc kê B-16100 | B-16100 | 15 | 1,041,000 | 1 hộp = 15 con |
| 123 | Tắc kê B-16120 | B-16120 | 15 | 1,140,000 | 1 hộp = 15 con |
| 124 | Tắc kê B-16125 | B-16125 | 15 | 1,155,000 | 1 hộp = 15 con |
| 125 | Tắc kê B-16160 | B-16160 | 15 | 1,371,000 | 1 hộp = 15 con |
| 126 | Tắc kê B-20170 | B-20170 | 10 | 2,008,000 | 1 hộp = 10 con |
| 127 | Tắc kê B-20200 | B-20200 | 10 | 2,366,000 | 1 hộp = 10 con |
| 128 | Tắc kê B-22200 | B-22200 | 5 | 19,04,000 | 1 hộp = 5 con |
| 129 | Tắc kê B-24200 | B-24200 | 5 | 2,127,000 | 1 hộp = 5 con |
| 130 | Chốt đóng tắc kê sắt 28S (for Rooty Set M6) |
28S (for Rooty Set M6) |
1 | 351,000 | |
| 131 | Chốt đóng tắc kê sắt 258S (for Rooty Set M8) |
258S (for Rooty Set M8) |
1 | 403,000 | |
| 132 | Chốt đóng tắc kê sắt 38S (for Rooty Set M10) |
38S (for Rooty Set M10) |
1 | 438,000 | |
| 133 | Chốt đóng tắc kê sắt 48S (for Rooty Set M12) |
48S (for Rooty Set M12) |
1 | 543,000 | |
| 134 | Chốt đóng tắc kê sắt 58S (for Rooty Set M16) |
58S (for Rooty Set M16) |
1 | 666,000 | |
| 135 | Chốt đóng tắc kê sắt 68S (for Rooty Set M20) |
68S (for Rooty Set M20) |
1 | 823,000 | |
| 136 | Chốt đóng tắc kê sắt 78S (for Rooty Set M22) |
78S (for Rooty Set M22) |
1 | 1,016,000 | |
| 137 | Tắc kê TL-630 | TL-630 | 50 | 1,016,000 | 1 hộp = 50 con |
| 138 | Tắc kê TL-640 | TL-640 | 50 | 1,180,000 | 1 hộp = 50 con |
| 139 | Tắc kê TL-650 | TL-650 | 50 | 1,190,000 | 1 hộp = 50 con |
| 140 | Tắc kê TL-835 | TL-835 | 50 | 1,300,000 | 1 hộp = 50 con |
| 141 | Tắc kê TL-840 | TL-840 | 50 | 1,300,000 | 1 hộp = 50 con |
| 142 | Tắc kê TL-845 | TL-845 | 50 | 1,350,000 | 1 hộp = 50 con |
| 143 | Tắc kê TL-850 | TL-850 | 50 | 1,350,000 | 1 hộp = 50 con |
| 144 | Tắc kê TL-855 | TL-855 | 50 | 1,420,000 | 1 hộp = 50 con |
| 145 | Tắc kê TL-860 | TL-860 | 50 | 1,420,000 | 1 hộp = 50 con |
| 146 | Tắc kê TL-865 | TL-865 | 50 | 1,410,000 | 1 hộp = 50 con |
| 147 | Tắc kê TL-870 | TL-870 | 50 | 1,420,000 | 1 hộp = 50 con |
| 148 | Tắc kê TL-875 | TL-875 | 50 | 1,420,000 | 1 hộp = 50 con |
| 149 | Tắc kê TL-880 | TL-880 | 50 | 1,460,000 | 1 hộp = 50 con |
| 150 | Tắc kê TL-890 | TL-890 | 50 | 1,470,000 | 1 hộp = 50 con |
| 151 | Tắc kê TL-810 | TL-810 | 50 | 1,650,000 | 1 hộp = 50 con |
| 152 | Tắc kê TL-1050 | TL-1050 | 50 | 1,580,000 | 1 hộp = 50 con |
| 153 | Tắc kê TL-1070 | TL-1070 | 50 | 1,660,000 | 1 hộp = 50 con |
| 154 | Tắc kê TL-1090 | TL-1090 | 50 | 1,860,000 | 1 hộp = 50 con |
| 155 | Tắc kê TL-1010 | TL-1010 | 50 | 2,040,000 | 1 hộp = 50 con |
| 156 | Tắc kê TL-1250 | TL-1250 | 30 | 1,776,000 | 1 hộp = 30 con |
| 157 | Tắc kê TL-1270 | TL-1270 | 30 | 1,830,000 | 1 hộp = 30 con |
| 158 | Tắc kê TL-1210 | TL-1210 | 30 | 1,992,000 | 1 hộp = 30 con |
Chú ý:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT
- Không bao gồm phí vận chuyển.
NHỮNG LOẠI TẮC KÊ UNIKA PHỔ BIẾN
Trên thị trường hiện nay, có rất nhiều loại tắc kê Unika. Mỗi loại có những đặc điểm riêng, phục vụ cho các nhu cầu khác nhau. Dưới đây là một số loại tắc kê Unika phổ biến:
1. Tắc kê nở đinh

- Lắp đặt bằng cách dùng búa đóng vào đinh ốc. Chỉ cần nhìn vào đinh ốc là có thể biết đã lắp đặt hoàn thiện hay chưa.
- Vì ren và thân chính của tắc kê có cùng đường kính, nên có thể lắp đặt tắc kê mà không bị rung bằng cách khoan từ vật liệu cố định phía trên.
Ứng dụng:
Phù hợp với tất cả các loại lắp đặt phụ kiện trong công trình xây dựng, điện, vệ sinh, điều hòa không khí / sưởi, bảng hiệu, ghế ngồi, hay các công việc lắp đặt máy móc.
2. Tắc kê đạn

- Tắc kê hệ treo hàng đầu với tiết diện tiếp xúc lớn và độ bền kéo vật liệu cao.
- Quá trình lắp dựng được cải tiến nhờ vào lỗ khoan mồi nhỏ do đường kính ngoài vòng đệm nhỏ hơn đường kính trong. Việc lắp đặt trên cao cũng dễ dàng hơn.
- Chốt trong được thiết kế nhỏ và chắc chắn. Giúp tắc kê nở ra và bám chặt vào vật liệu, không bị rơi ra lúc đang và sau khi lắp đặt
Ứng dụng:
Công trình điện, hệ thống ống nước, điều hòa không khí / sưởi ấm.
3. Tắc kê nở chuôi

- Loại tắc kê phổ biến với độ tin cậy cao.
- Cho phép lắp đặt bulong lục giác, phụ kiện đẩy, bulong treo mà không có phần nhô ra khỏi bề mặt bê tông sau khi lắp đặt.
Ứng dụng:
Lắp đặt máy lạnh, bảng hiệu, công trình nội/ngoại thất, lắp đặt điện, công việc đi dây điện, v..v…
4. Tắc kê nở rút

- Thể hiện độ bền đáng tin cậy bằng cách lắp đặt thông qua điều khiển mô-men xoắn và chốt ba mặt
- Có thể kiểm tra tổng chiều dài sau khi lắp đặt bằng ký hiệu được đánh dấu trên phần đầu tắc kê.
- Tắc kê loại BGS được làm từ thép không rỉ giúp chống rỉ tốt. Có thể sử dụng rộng rãi kể cả ở môi trường ẩm ướt.
Ứng dụng:
Điện, đường ống nước, hệ thống máy lạnh / máy sưởi, công trình xây dựng – lắp đặt thang máy.
5. Tắc kê nở rút sắt

- 1 loại tắc kê nở rút đáng tin cậy mà chốt đóng có thể nở rộng theo sức tải.
- Cung cấp độ bền ổn định, vì đai ốc được siết chặt sau khi sử dụng thanh đóng tắc kê.
Ứng dụng:
Lắp đặt máy móc, tường cách âm / thiết bị điều hòa không khí / gắn biển hiệu, và thi công thang máy, v.v…
6. Tắc kê chốt

- Đường kính thân chính bằng với chiều rộng khóa lệch tâm, có thể lắp đặt tắc kê bằng cách khoan trên vật cố định.
- Tắc kê TLS được làm hoàn toàn bằng thép không rỉ. Có thể được dùng ở những nơi độ ẩm cao.
Ứng dụng:
Lắp đặt giá đỡ, thiết bị, lan can, v.v…
7. Tắc kê hàn

- Sử dụng bằng cách dùng búa đóng vào vật liệu và gắn thiết bị cố định bằng cách hàn trực tiếp với tắc kê.
- Dùng thông dụng trong khung giữ của cửa sổ có khung kính trượt.
Ứng dụng:
Dùng gắn thiết bị hay sửa chữa trên khung cửa hay màn sập.
8. Tắc kê kiểu vít đóng


- Thao tác dễ dàng đơn giản bằng cách dùng búa đóng vào.
- Cho phép gắn vào mà không cần sử dụng vít gỗ.
- Thân được làm bằng nylon, loại bỏ nỗi lo ăn mòn.
Ứng dụng:
Gắn bảng đấu dây, nẹp yên xe và đèn chiếu sáng, và gắn biển hiệu.
9. Tắc kê cho tấm

- Tắc kê chuyên dụng cho tấm bê tông nhẹ ALC, với 3 phần nhô ra giúp tăng khả năng chịu kéo và sức bền của tắc kê.
- Chịu được mọi điều kiện thời tiết và nhiệt độ
- Dùng được cho gạch không nung – bê tông khí chưng áp AAC
Ứng dụng:
Để gắn đồ đạc và thiết bị vào tấm bê tông nhẹ ALC
10. Tắc kê nhựa

- Làm từ vật liệu nylon đặc biệt, giúp ngăn ngừa sự ăn mòn.
- Có sẵn nhiều kích thước, phù hợp với các kích thước vít.
- Hình dạng 2 tầng giúp dễ dàng dùng búa đóng vào với độ bám cao.
Ứng dụng:
Để gắn đồ đạc, khung cửa sổ, tấm chống thấm, thiết bị điện, trang trí nội thất, v.v…
11. Tắc kê sắt (vặn vít)

Loại tắc kê này phù hợp để bắt vào gạch block.
Ứng dụng:
Lắp đặt đường ống nước, vệ sinh, máy lạnh / thiết bị sưởi, đi dây điện, hệ thống nội / ngoại thất.
LỢI ÍCH CỦA VIỆC SỬ DỤNG TẮC KÊ UNIKA
Tắc kê Unika là một trong những sản phẩm được ưa chuộng trong ngành xây dựng. Chúng không chỉ đơn thuần là những phụ kiện, mà còn mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho các công trình. Dưới đây là hai lợi ích nổi bật của việc sử dụng tắc kê Unika.
Tăng cường độ bền cho công trình
Độ bền của một công trình là yếu tố quan trọng nhất. Ai cũng muốn công trình của mình tồn tại lâu dài, đúng không? Tắc kê Unika giúp tăng cường độ bền cho các kết cấu. Chúng được làm từ chất liệu chất lượng cao, có khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn.
- Chất liệu cao cấp: Tắc kê Unika thường được sản xuất từ thép không gỉ hoặc nhựa chất lượng. Điều này giúp chúng không chỉ bền mà còn an toàn cho các kết cấu.
- Khả năng chịu tải lớn: Với thiết kế thông minh, tắc kê Unika có thể chịu được tải trọng lớn mà không bị biến dạng hay gãy vỡ.
Nhờ vào những đặc điểm này, tắc kê Unika không chỉ giữ cho các bộ phận của công trình được gắn chặt mà còn giúp tăng cường tính ổn định. Hãy tưởng tượng nếu không có chúng, các bộ phận sẽ dễ dàng bị lỏng lẻo, dẫn đến sự cố không đáng có.
Giảm thiểu rủi ro trong thi công
Rủi ro trong thi công là điều mà bất kỳ ai trong ngành xây dựng đều lo ngại. Việc sử dụng tắc kê Unika giúp giảm thiểu những rủi ro này một cách đáng kể.
- Dễ dàng lắp đặt: Tắc kê Unika được thiết kế để dễ dàng lắp đặt, giúp tiết kiệm thời gian và công sức cho công nhân.
- Giảm thiểu sai sót: Nhờ vào tính năng tự khóa, tắc kê Unika giúp giảm thiểu khả năng xảy ra sai sót trong quá trình thi công.
Nếu không có tắc kê Unika, việc lắp đặt có thể trở nên phức tạp hơn. Điều này có thể dẫn đến việc sử dụng sai kỹ thuật, từ đó gây ra những rủi ro lớn cho công trình. Một công trình không an toàn có thể gây thiệt hại lớn về tài chính và thậm chí là tính mạng con người.
Độ tin cậy và an toàn
Khi sử dụng tắc kê Unika, người thi công có thể yên tâm về độ tin cậy. Các sản phẩm này đã được kiểm định chất lượng và có chứng nhận an toàn. Việc này không chỉ giúp bảo vệ công trình mà còn bảo vệ những người làm việc trong đó.
“Sự an toàn là trên hết trong bất kỳ công trình nào.” – Một nhà thầu xây dựng có tiếng trong ngành.
Vì vậy, việc sử dụng tắc kê Unika không chỉ là một lựa chọn thông minh mà còn là một quyết định đúng đắn cho mọi công trình. Từ việc tăng cường độ bền cho đến việc giảm thiểu rủi ro, tắc kê Unika thực sự là một phần không thể thiếu trong ngành xây dựng hiện đại.
CÁCH CHỌN TẮC KÊ PHÙ HỢP CHO DỰ ÁN
Chọn tắc kê đúng cho dự án là một bước quan trọng. Nó không chỉ đảm bảo tính an toàn mà còn giúp tiết kiệm thời gian và chi phí. Vậy, làm thế nào để chọn tắc kê phù hợp? Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn qua hai yếu tố chính: xác định loại vật liệu cần thi công và chọn kích thước, kiểu dáng tương ứng.
Xác định loại vật liệu cần thi công
Bước đầu tiên trong việc chọn tắc kê là xác định loại vật liệu mà bạn sẽ thi công. Mỗi loại vật liệu có những yêu cầu khác nhau. Ví dụ, bạn có thể đang làm việc với:
- Gỗ: Tắc kê thường được sử dụng trong gỗ là tắc kê gỗ hoặc tắc kê nhựa.
- Bê tông: Đối với bê tông, tắc kê thép hoặc tắc kê nhựa đặc biệt là lựa chọn tốt.
- Thép: Tắc kê cho thép cần có độ bền cao, thường là tắc kê inox.
Có thể bạn tự hỏi, tại sao việc xác định loại vật liệu lại quan trọng đến vậy? Bởi vì, nếu bạn sử dụng tắc kê không phù hợp, nó có thể dẫn đến sự cố nghiêm trọng. Hãy tưởng tượng nếu bạn gắn một vật nặng vào tường bê tông bằng tắc kê gỗ. Điều đó sẽ không an toàn chút nào!
Các loại tắc kê phổ biến
Có nhiều loại tắc kê trên thị trường. Một số loại phổ biến bao gồm:
- Tắc kê nhựa: Thích hợp cho các ứng dụng nhẹ và không yêu cầu độ bền cao.
- Tắc kê thép: Có độ bền cao, thường được sử dụng trong các công trình lớn.
- Tắc kê inox: Chống gỉ sét, lý tưởng cho môi trường ẩm ướt.
Chọn đúng loại tắc kê sẽ giúp bạn đảm bảo rằng công trình của bạn không chỉ đẹp mà còn an toàn. Đừng quên kiểm tra thông số kỹ thuật của tắc kê trước khi quyết định!
Chọn kích thước và kiểu dáng tương ứng
Sau khi xác định được loại vật liệu, bước tiếp theo là chọn kích thước và kiểu dáng tắc kê tương ứng. Kích thước tắc kê cần phải phù hợp với kích thước của bu lông hoặc vít mà bạn sẽ sử dụng. Nếu không, việc lắp đặt sẽ trở nên khó khăn hoặc thậm chí không thể thực hiện được.
Để chọn kích thước phù hợp, bạn có thể tham khảo thông số kỹ thuật của sản phẩm. Đừng quên rằng:
- Kích thước: Tắc kê cần phải đủ lớn để chịu được tải trọng nhưng không quá lớn để gây khó khăn trong việc lắp đặt.
- Kiểu dáng: Có nhiều kiểu dáng tắc kê khác nhau, từ tắc kê hình trụ đến tắc kê hình chóp. Mỗi kiểu dáng có ưu và nhược điểm riêng.
Có thể bạn đang băn khoăn, làm thế nào để biết kiểu dáng nào là tốt nhất cho dự án của mình? Một mẹo nhỏ là tham khảo ý kiến từ các chuyên gia hoặc tìm hiểu trên các diễn đàn trực tuyến. Họ có thể cung cấp cho bạn những thông tin quý giá!
Các yếu tố cần lưu ý khi chọn kích thước và kiểu dáng
Khi chọn kích thước và kiểu dáng, hãy xem xét những yếu tố sau:
- Tải trọng: Tắc kê phải đủ mạnh để chịu được tải trọng của vật gắn.
- Độ sâu lắp đặt: Đảm bảo rằng tắc kê được lắp đặt đủ sâu để đảm bảo tính an toàn.
Cuối cùng, việc chọn tắc kê phù hợp cho dự án không phải là điều đơn giản. Tuy nhiên, nếu bạn xác định đúng loại vật liệu và chọn kích thước, kiểu dáng tương ứng, bạn sẽ có một công trình vững chắc và an toàn.
ĐỊA CHỈ CUNG CẤP TẮC KÊ UNIKA CHÍNH HÃNG
AN TIẾN HƯNG – HÀ NỘI
Fax: 0933911199
Email: antienhungmtv@gmail.com
AN TIẾN HƯNG – HỒ CHÍ MINH
Fax: 0911660066
Email: antienhungmtv@gmail.com





























