Tắc Kê Unika | Phụ Kiện Xây Dựng

Liên hệ

Tắc kê Unika không chỉ mang lại sự chắc chắn mà còn giúp những người thực hiện dự án cảm thấy tự tin hơn khi hoàn thành công việc.

SKU: UN-75655 Danh mục: Thương hiệu:

TẮC KÊ UNIKA LÀ GÌ?

Khái Niệm Về Tắc Kê Unika

Tắc kê Unika là một loại phụ kiện xây dựng rất phổ biến. Nó được sử dụng để gắn kết các vật liệu khác nhau, đặc biệt là trong việc lắp đặt thiết bị và cấu trúc. Bạn có thể hình dung tắc kê Unika như một chiếc “chốt” giúp giữ mọi thứ lại với nhau. Thực tế, nó là một phần không thể thiếu trong nhiều công trình xây dựng và sửa chữa.

Các tắc kê này thường được làm từ nhựa hoặc kim loại, tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Chúng có nhiều kích thước và hình dạng khác nhau, phù hợp với từng loại vật liệu. Có thể nói, tắc kê Unika là một phần nhỏ nhưng rất quan trọng trong việc đảm bảo tính an toàn và độ bền cho công trình.

BẢNG BÁO GIÁ TẮC KÊ UNIKA MỚI NHẤT 2025

STT Tên Hàng Diễn giải Số Lượng Tổng số Lưu ý / Giao hàng
1 Tắc kê C-645 C-645 50 830,000 1 hộp = 50 con
2 Tắc kê C-660 C-660 50 940,000 1 hộp = 50 con
3 Tắc kê C-840 C-840 50 980,000 1 hộp = 50 con
4 Tắc kê C-850 C-850 50 900,000 1 hộp = 50 con
5 Tắc kê C-860 C-860  50         1,120,000 1 hộp = 50 con
6 Tắc kê C-870 C-870  50         1.200,000 1 hộp = 50 con
7 Tắc kê C-890 C-890  50         1,410,000 1 hộp = 50 con
8 Tắc kê C-810 C-810  50         1,500,000 1 hộp = 50 con
9 Tắc kê C-1050 C-1050  50         1,140,000 1 hộp = 50 con
10 Tắc kê C-1060 C-1060  50         1,210,000 1 hộp = 50 con
11 Tắc kê C-1070 C-1070  50         1,510,000 1 hộp = 50 con
12 Tắc kê C-1080 C-1080  50        1,680,000 1 hộp = 50 con
13 Tắc kê C-1090 C-1090  50         1,910,000 1 hộp = 50 con
14 Tắc kê C-1010 C-1010  50      2,060,000 1 hộp = 50 con
15 Tắc kê C-1012 C-1012  50      2,460,000 1 hộp = 50 con
16 Tắc kê C-1015 C-1015  50      2,840,000 1 hộp = 50 con
17 Tắc kê C-1260 C-1260  30         960,000 1 hộp = 30 con
18 Tắc kê C-1270 C-1270  30         1,026,000 1 hộp = 30 con
19 Tắc kê C-1280 C-1280  30         1,266,000 1 hộp = 30 con
20 Tắc kê C-1290 C-1290  30         1,440,000 1 hộp = 30 con
21 Tắc kê C-1210 C-1210  30         1,602,000 1 hộp = 30 con
22 Tắc kê C-1212 C-1212  30         1,938,000 1 hộp = 30 con
23 Tắc kê C-1215 C-1215  30         1,662,000 1 hộp = 30 con
24 Tắc kê C-1680 C-1680  15        1,056,000 1 hộp = 15 con
25 Tắc kê C-1610 C-1610  15         1,152,000 1 hộp = 15 con
26 Tắc kê C-1612 C-1612  15         1,059,000 1 hộp = 15 con
27 Tắc kê C-1615 C-1615  15         1,272,000 1 hộp = 15 con
28 Tắc kê C-1619 C-1619  15      2,067,000 1 hộp = 15 con
29 Tắc kê C-2013 C-2013  10        1,514,000 1 hộp = 10 con
30 Tắc kê C-2015 C-2015  10         1,650,000 1 hộp = 10 con
31 Tắc kê C-2019 C-2019  10         1,956,000 1 hộp = 10 con
32 Tắc kê SC-645 SC-645  50        1,660,000 1 hộp = 50 con
33 Tắc kê SC-660 SC-660  50         1,850,000 1 hộp = 50 con
34 Tắc kê SC-840 SC-840  50        1,980,000 1 hộp = 50 con
35 Tắc kê SC-850 SC-850  50      2,120,000 1 hộp = 50 con
36 Tắc kê SC-860 SC-860  50      2,530,000 1 hộp = 50 con
37 Tắc kê SC-870 SC-870  50      2,740,000 1 hộp = 50 con
38 Tắc kê SC-890 SC-890  50      3,190,000 1 hộp = 50 con
39 Tắc kê SC-810 SC-810  50      3,700,000 1 hộp = 50 con
40 Tắc kê SC-1050 SC-1050  50      3,470,000 1 hộp = 50 con
41 Tắc kê SC-1060 SC-1060  50     3,030,000 1 hộp = 50 con
42 Tắc kê SC-1070 SC-1070  50      3,660,000 1 hộp = 50 con
43 Tắc kê SC-1080 SC-1080  50      4,100,000 1 hộp = 50 con
44 Tắc kê SC-1090 SC-1090  50      4,520,000 1 hộp = 50 con
45 Tắc kê SC-1010 SC-1010  50      5,410,000 1 hộp = 50 con
46 Tắc kê SC-1012 SC-1012  50     7,050,000 1 hộp = 50 con
47 Tắc kê SC-1015 SC-1015  50      8,450,000 1 hộp = 50 con
48 Tắc kê SC-1260 SC-1260  30      2,886,000 1 hộp = 30 con
49 Tắc kê SC-1270 SC-1270  30      2,766,000 1 hộp = 30 con
50 Tắc kê SC-1280 SC-1280  30      3,504,000 1 hộp = 30 con
51 Tắc kê SC-1290 SC-1290  30      3,684,000 1 hộp = 30 con
52 Tắc kê SC-1210 SC-1210  30      4,050,000 1 hộp = 30 con
53 Tắc kê SC-1212 SC-1212  30      4,944,000 1 hộp = 30 con
54 Tắc kê SC-1215 SC-1215  30      6,858,000 1 hộp = 30 con
55 Tắc kê SC-1680 SC-1680  15      2,658,000 1 hộp = 15 con
56 Tắc kê SC-1610 SC-1610  15      3,054,000 1 hộp = 15 con
57 Tắc kê SC-1612 SC-1612  15      3,444,000 1 hộp = 15 con
58 Tắc kê SC-1615 SC-1615  15     4,299,000 1 hộp = 15 con
59 Tắc kê SC-1619 SC-1619  15      5,115,000 1 hộp = 15 con
60 Tắc kê SC-2013 SC-2013  10      3,582,000 1 hộp = 10 con
61 Tắc kê SC-2015 SC-2015  10      4,006,000 1 hộp = 10 con
62 Tắc kê SC-2019 SC-2019  10     4,678,000 1 hộp = 10 con
63 Tắc kê UC-830 UC-830  100        1,440,000 1 hộp = 100 con
64 Tắc kê UC-1030 UC-1030  100         780,000 1 hộp = 100 con
65 Tắc kê 6CA 6CA  200      2,760,000 1 hộp = 200 con
66 Tắc kê 8CA 8CA  150         1,500,000 1 hộp = 150 con
67 Tắc kê 10CA 10CA  100        1,280,000 1 hộp = 100 con
68 Tắc kê 12CA 12CA  50         1,100,000 1 hộp = 50 con
69 Tắc kê 16CA 16CA  25         1,200,000 1 hộp = 25 con
70 Tắc kê 20CA 20CA  15         1,536,000 1 hộp = 15 con
71 Tắc kê 22CA 22CA  10      2,024,000 1 hộp = 10 con
72 Tắc kê 6CAS 6CAS  200      7,280,000 1 hộp = 200 con
73 Tắc kê 8CAS 8CAS  150      7,440,000 1 hộp = 150 con
74 Tắc kê 10CAS 10CAS  100      7,080,000 1 hộp = 100 con
75 Tắc kê 12CAS 12CAS  50      6,530,000 1 hộp = 50 con
76 Tắc kê 16CAS 16CAS  25      6,630,000 1 hộp = 25 con
77 Tắc kê 20CAS 20CAS  15      7,827000 1 hộp = 15 con
78 Tắc kê 22CAS 22CAS  10      7,232,000 1 hộp = 10 con
79 Chốt đóng tắc kê sắt 28C
(for 6CA, 6CAS)
28C
(for 6CA, 6CAS)
 1           175,000
80 Chốt đóng tắc kê sắt 258C
(for 8CA, 8CAS)
258C
(for 8CA, 8CAS)
 1          175,000
81 Chốt đóng tắc kê sắt 38C
(for 10CA, 10CAS)
38C
(for 10CA, 10CAS)
 1           180,000
82 Chốt đóng tắc kê sắt 48C
(for 12CA, 12CAS)
48C
(for 12CA, 12CAS)
 1         254,000
83 Chốt đóng tắc kê sắt 58C
(for 16CA, 16CAS)
58C
(for 16CA, 16CAS)
 1         317,000
84 Chốt đóng tắc kê sắt 68C
(for 20CA, 20CAS)
68C
(for 20CA, 20CAS)
 1         569,000
85 Chốt đóng tắc kê sắt 78C
(for 22CA, 22CAS)
78C
(for 22CA, 22CAS)
 1         569,000
86 Tắc kê BG-860 BG-860  50         590,000 1 hộp = 50 con
87 Tắc kê BG-870 BG-870  50         630,000 1 hộp = 50 con
88 Tắc kê BG-1070 BG-1070  30         546,000 1 hộp = 30 con
89 Tắc kê BG-1080 BG-1080  30         606,000 1 hộp = 30 con
90 Tắc kê BG-1090 BG-1090  30         672,000 1 hộp = 30 con
91 Tắc kê BG-1010 BG-1010  30         714,000 1 hộp = 30 con
92 Tắc kê BG-1280 BG-1280  25         715,000 1 hộp = 25 con
93 Tắc kê BG-1290 BG-1290  25         765,000 1 hộp = 25 con
94 Tắc kê BG-1210 BG-1210  25        805,000 1 hộp = 25 con
95 Tắc kê BG-1212 BG-1212  25         895,000 1 hộp = 25 con
96 Tắc kê BG-1215 BG-1215  25         1,035,000 1 hộp = 25 con
97 Tắc kê BG-1612 BG-1612  10         654,000 1 hộp = 10 con
98 Tắc kê BG-1614 BG-1614  10         728,000 1 hộp = 10 con
99 Tắc kê BGS-860 BGS-860  50      2,010,000 1 hộp = 50 con
100 Tắc kê BGS-1070 BGS-1070  30        1,650,000 1 hộp = 30 con
101 Tắc kê BGS-1080 BGS-1080  30         1,794,000 1 hộp = 30 con
102 Tắc kê BGS-1090 BGS-1090  30      2,028,000 1 hộp = 30 con
103 Tắc kê BGS-1280 BGS-1280  25      2,150,000 1 hộp = 25 con
104 Tắc kê BGS-1290 BGS-1290  25     2,325,000 1 hộp = 25 con
105 Tắc kê BGS-1210 BGS-1210  25      2,620,000 1 hộp = 25 con
106 Tắc kê BGS-1212 BGS-1212  25      3,085,000 1 hộp = 25 con
107 Tắc kê BGS-1612 BGS-1612  10     2,200,000 1 hộp = 10 con
108 Chốt đóng tắc kê sắt BG-SD
(for Big One M8, M10, M12)
BG-SD
(for Big One M8, M10, M12)
 1         302,000
109 Chốt đóng tắc kê sắt BG-16SD
(for Big One M16)
BG-16SD
(for Big One M16)
 1         442,000
110 Tắc kê B-650 B-650  100      2,380,000 1 hộp = 100 con
111 Tắc kê B-865 B-865  50        1,190,000 1 hộp = 50 con
112 Tắc kê B-1070 B-1070  50        1,190,000 1 hộp = 50 con
113 Tắc kê B-1080 B-1080  50        1,310,000 1 hộp = 50 con
114 Tắc kê B-10100 B-10100  50       1,490,000 1 hộp = 50 con
115 Tắc kê B-10120 B-10120  50         1,670,000 1 hộp = 50 con
116 Tắc kê B-10150 B-10150  50      2,340,000 1 hộp = 50 con
117 Tắc kê B-12100 B-12100  20        844,000 1 hộp = 20 con
118 Tắc kê B-12120 B-12120  20        1,048,000 1 hộp = 20 con
119 Tắc kê B-12125 B-12125  20        1,128,000 1 hộp = 20 con
120 Tắc kê B-12160 B-12160  25         1,560,000 1 hộp = 25 con
121 Tắc kê B-12200 B-12200  25         1,665,000 1 hộp = 25 con
122 Tắc kê B-16100 B-16100  15       1,041,000 1 hộp = 15 con
123 Tắc kê B-16120 B-16120  15        1,140,000 1 hộp = 15 con
124 Tắc kê B-16125 B-16125  15        1,155,000 1 hộp = 15 con
125 Tắc kê B-16160 B-16160  15       1,371,000 1 hộp = 15 con
126 Tắc kê B-20170 B-20170  10      2,008,000 1 hộp = 10 con
127 Tắc kê B-20200 B-20200  10      2,366,000 1 hộp = 10 con
128 Tắc kê B-22200 B-22200  5        19,04,000 1 hộp = 5 con
129 Tắc kê B-24200 B-24200  5      2,127,000 1 hộp = 5 con
130 Chốt đóng tắc kê sắt 28S
(for Rooty Set M6)
28S
(for Rooty Set M6)
 1         351,000
131 Chốt đóng tắc kê sắt 258S
(for Rooty Set M8)
258S
(for Rooty Set M8)
 1         403,000
132 Chốt đóng tắc kê sắt 38S
(for Rooty Set M10)
38S
(for Rooty Set M10)
 1         438,000
133 Chốt đóng tắc kê sắt 48S
(for Rooty Set M12)
48S
(for Rooty Set M12)
 1        543,000
134 Chốt đóng tắc kê sắt 58S
(for Rooty Set M16)
58S
(for Rooty Set M16)
 1         666,000
135 Chốt đóng tắc kê sắt 68S
(for Rooty Set M20)
68S
(for Rooty Set M20)
 1         823,000
136 Chốt đóng tắc kê sắt 78S
(for Rooty Set M22)
78S
(for Rooty Set M22)
 1        1,016,000
137 Tắc kê TL-630 TL-630  50         1,016,000 1 hộp = 50 con
138 Tắc kê TL-640 TL-640  50         1,180,000 1 hộp = 50 con
139 Tắc kê TL-650 TL-650  50        1,190,000 1 hộp = 50 con
140 Tắc kê TL-835 TL-835  50        1,300,000 1 hộp = 50 con
141 Tắc kê TL-840 TL-840  50         1,300,000 1 hộp = 50 con
142 Tắc kê TL-845 TL-845  50        1,350,000 1 hộp = 50 con
143 Tắc kê TL-850 TL-850  50        1,350,000 1 hộp = 50 con
144 Tắc kê TL-855 TL-855  50        1,420,000 1 hộp = 50 con
145 Tắc kê TL-860 TL-860  50        1,420,000 1 hộp = 50 con
146 Tắc kê TL-865 TL-865  50         1,410,000 1 hộp = 50 con
147 Tắc kê TL-870 TL-870  50        1,420,000 1 hộp = 50 con
148 Tắc kê TL-875 TL-875  50         1,420,000 1 hộp = 50 con
149 Tắc kê TL-880 TL-880  50        1,460,000 1 hộp = 50 con
150 Tắc kê TL-890 TL-890  50         1,470,000 1 hộp = 50 con
151 Tắc kê TL-810 TL-810  50         1,650,000 1 hộp = 50 con
152 Tắc kê TL-1050 TL-1050  50         1,580,000 1 hộp = 50 con
153 Tắc kê TL-1070 TL-1070  50         1,660,000 1 hộp = 50 con
154 Tắc kê TL-1090 TL-1090  50         1,860,000 1 hộp = 50 con
155 Tắc kê TL-1010 TL-1010  50      2,040,000 1 hộp = 50 con
156 Tắc kê TL-1250 TL-1250  30         1,776,000 1 hộp = 30 con
157 Tắc kê TL-1270 TL-1270  30        1,830,000 1 hộp = 30 con
158 Tắc kê TL-1210 TL-1210  30         1,992,000 1 hộp = 30 con

Chú ý:

  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT
  • Không bao gồm phí vận chuyển.

NHỮNG LOẠI TẮC KÊ UNIKA PHỔ BIẾN

Trên thị trường hiện nay, có rất nhiều loại tắc kê Unika. Mỗi loại có những đặc điểm riêng, phục vụ cho các nhu cầu khác nhau. Dưới đây là một số loại tắc kê Unika phổ biến:

1. Tắc kê nở đinh

Tắc kê nở đinh Unika
Tắc kê nở đinh Unika
  • Lắp đặt bằng cách dùng búa đóng vào đinh ốc. Chỉ cần nhìn vào đinh ốc là có thể biết đã lắp đặt hoàn thiện hay chưa.
  • Vì ren và thân chính của tắc kê có cùng đường kính, nên có thể lắp đặt tắc kê mà không bị rung bằng cách khoan từ vật liệu cố định phía trên.

Ứng dụng:

Phù hợp với tất cả các loại lắp đặt phụ kiện trong công trình xây dựng, điện, vệ sinh, điều hòa không khí / sưởi, bảng hiệu, ghế ngồi, hay các công việc lắp đặt máy móc.

2. Tắc kê đạn

Tắc kê đạn Unika
Tắc kê đạn Unika
  • Tắc kê hệ treo hàng đầu với tiết diện tiếp xúc lớn và độ bền kéo vật liệu cao.
  • Quá trình lắp dựng được cải tiến nhờ vào lỗ khoan mồi nhỏ do đường kính ngoài vòng đệm nhỏ hơn đường kính trong. Việc lắp đặt trên cao cũng dễ dàng hơn.
  • Chốt trong được thiết kế nhỏ và chắc chắn. Giúp tắc kê nở ra và bám chặt vào vật liệu, không bị rơi ra lúc đang và sau khi lắp đặt

Ứng dụng:

Công trình điện, hệ thống ống nước, điều hòa không khí / sưởi ấm.

3. Tắc kê nở chuôi

Tắc kê nở chuôi Unika
Tắc kê nở chuôi Unika
  • Loại tắc kê phổ biến với độ tin cậy cao.
  • Cho phép lắp đặt bulong lục giác, phụ kiện đẩy, bulong treo mà không có phần nhô ra khỏi bề mặt bê tông sau khi lắp đặt.

Ứng dụng:

Lắp đặt máy lạnh, bảng hiệu, công trình nội/ngoại thất, lắp đặt điện, công việc đi dây điện, v..v…

4. Tắc kê nở rút

Tắc kê nở rút Unika
Tắc kê nở rút Unika
  • Thể hiện độ bền đáng tin cậy bằng cách lắp đặt thông qua  điều khiển mô-men xoắn và chốt ba mặt 
  • Có thể kiểm tra tổng chiều dài sau khi lắp đặt bằng ký hiệu  được đánh dấu trên phần đầu tắc kê. 
  • Tắc kê loại BGS được làm từ thép không rỉ giúp chống rỉ tốt. Có thể sử dụng rộng rãi kể cả ở môi trường ẩm ướt.

Ứng dụng:

Điện, đường ống nước, hệ thống máy  lạnh / máy sưởi, công trình xây dựng –  lắp đặt thang máy. 

5. Tắc kê nở rút sắt

Tắc kê nở rút sắt Unika
Tắc kê nở rút sắt Unika
  • 1 loại tắc kê nở rút đáng tin cậy mà chốt đóng có thể nở rộng theo sức tải.
  • Cung cấp độ bền ổn định, vì đai ốc được siết chặt sau khi sử dụng thanh đóng tắc kê.

Ứng dụng:

Lắp đặt máy móc, tường cách âm / thiết bị điều hòa không khí / gắn biển hiệu, và thi công thang máy, v.v…

6. Tắc kê chốt

Tắc kê chốt Unika
Tắc kê chốt Unika
  • Đường kính thân chính bằng với chiều rộng khóa lệch tâm, có thể lắp đặt tắc kê bằng cách khoan trên vật cố định.
  • Tắc kê TLS được làm hoàn toàn bằng thép không rỉ. Có thể được dùng ở những nơi độ ẩm cao.

Ứng dụng:

Lắp đặt giá đỡ, thiết bị, lan can, v.v…

7. Tắc kê hàn

Tắc kê hàn Unika
Tắc kê hàn Unika
  • Sử dụng bằng cách dùng búa đóng vào vật liệu và gắn thiết bị cố định bằng cách hàn trực tiếp với tắc kê.
  • Dùng thông dụng trong khung giữ của cửa sổ có khung kính trượt.

Ứng dụng:

Dùng gắn thiết bị hay sửa chữa trên khung cửa hay màn sập.

8. Tắc kê kiểu vít đóng

Tắc kê kiểu vít đóng Unika
Tắc kê kiểu vít đóng Unika
Tắc kê Unika kiểu vít đóng
Tắc kê Unika kiểu vít đóng
  • Thao tác dễ dàng đơn giản bằng cách dùng búa đóng vào.
  • Cho phép gắn vào mà không cần sử dụng vít gỗ.
  • Thân được làm bằng nylon, loại bỏ nỗi lo ăn mòn.

Ứng dụng:

Gắn bảng đấu dây, nẹp yên xe và đèn chiếu sáng, và gắn biển hiệu.

9. Tắc kê cho tấm

Tắc kê cho tấm Unika
Tắc kê cho tấm Unika
  • Tắc kê chuyên dụng cho tấm bê tông nhẹ ALC, với 3 phần nhô ra giúp tăng khả năng chịu kéo và sức bền của tắc kê.
  • Chịu được mọi điều kiện thời tiết và nhiệt độ
  • Dùng được cho gạch không nung – bê tông khí chưng áp AAC

Ứng dụng:

Để gắn đồ đạc và thiết bị vào tấm bê tông nhẹ ALC

10. Tắc kê nhựa

Tắc kê nhựa Unika
Tắc kê nhựa Unika
  • Làm từ vật liệu nylon đặc biệt, giúp ngăn ngừa sự ăn mòn.
  • Có sẵn nhiều kích thước, phù hợp với các kích thước vít.
  • Hình dạng 2 tầng giúp dễ dàng dùng búa đóng vào với độ bám cao.

Ứng dụng:

Để gắn đồ đạc, khung cửa sổ, tấm chống thấm, thiết bị điện, trang trí nội thất, v.v…

11. Tắc kê sắt (vặn vít)

Tắc kê sắt vặn vít Unika
Tắc kê sắt vặn vít Unika

Loại tắc kê này phù hợp để bắt vào gạch block.

Ứng dụng:

Lắp đặt đường ống nước, vệ sinh, máy lạnh / thiết bị sưởi, đi dây điện, hệ thống nội / ngoại thất.

LỢI ÍCH CỦA VIỆC SỬ DỤNG TẮC KÊ UNIKA

Tắc kê Unika là một trong những sản phẩm được ưa chuộng trong ngành xây dựng. Chúng không chỉ đơn thuần là những phụ kiện, mà còn mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho các công trình. Dưới đây là hai lợi ích nổi bật của việc sử dụng tắc kê Unika.

Tăng cường độ bền cho công trình

Độ bền của một công trình là yếu tố quan trọng nhất. Ai cũng muốn công trình của mình tồn tại lâu dài, đúng không? Tắc kê Unika giúp tăng cường độ bền cho các kết cấu. Chúng được làm từ chất liệu chất lượng cao, có khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn.

  • Chất liệu cao cấp: Tắc kê Unika thường được sản xuất từ thép không gỉ hoặc nhựa chất lượng. Điều này giúp chúng không chỉ bền mà còn an toàn cho các kết cấu.
  • Khả năng chịu tải lớn: Với thiết kế thông minh, tắc kê Unika có thể chịu được tải trọng lớn mà không bị biến dạng hay gãy vỡ.

Nhờ vào những đặc điểm này, tắc kê Unika không chỉ giữ cho các bộ phận của công trình được gắn chặt mà còn giúp tăng cường tính ổn định. Hãy tưởng tượng nếu không có chúng, các bộ phận sẽ dễ dàng bị lỏng lẻo, dẫn đến sự cố không đáng có.

Giảm thiểu rủi ro trong thi công

Rủi ro trong thi công là điều mà bất kỳ ai trong ngành xây dựng đều lo ngại. Việc sử dụng tắc kê Unika giúp giảm thiểu những rủi ro này một cách đáng kể.

  • Dễ dàng lắp đặt: Tắc kê Unika được thiết kế để dễ dàng lắp đặt, giúp tiết kiệm thời gian và công sức cho công nhân.
  • Giảm thiểu sai sót: Nhờ vào tính năng tự khóa, tắc kê Unika giúp giảm thiểu khả năng xảy ra sai sót trong quá trình thi công.

Nếu không có tắc kê Unika, việc lắp đặt có thể trở nên phức tạp hơn. Điều này có thể dẫn đến việc sử dụng sai kỹ thuật, từ đó gây ra những rủi ro lớn cho công trình. Một công trình không an toàn có thể gây thiệt hại lớn về tài chính và thậm chí là tính mạng con người.

Độ tin cậy và an toàn

Khi sử dụng tắc kê Unika, người thi công có thể yên tâm về độ tin cậy. Các sản phẩm này đã được kiểm định chất lượng và có chứng nhận an toàn. Việc này không chỉ giúp bảo vệ công trình mà còn bảo vệ những người làm việc trong đó.

“Sự an toàn là trên hết trong bất kỳ công trình nào.” – Một nhà thầu xây dựng có tiếng trong ngành.

Vì vậy, việc sử dụng tắc kê Unika không chỉ là một lựa chọn thông minh mà còn là một quyết định đúng đắn cho mọi công trình. Từ việc tăng cường độ bền cho đến việc giảm thiểu rủi ro, tắc kê Unika thực sự là một phần không thể thiếu trong ngành xây dựng hiện đại.

CÁCH CHỌN TẮC KÊ PHÙ HỢP CHO DỰ ÁN

Chọn tắc kê đúng cho dự án là một bước quan trọng. Nó không chỉ đảm bảo tính an toàn mà còn giúp tiết kiệm thời gian và chi phí. Vậy, làm thế nào để chọn tắc kê phù hợp? Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn qua hai yếu tố chính: xác định loại vật liệu cần thi công và chọn kích thước, kiểu dáng tương ứng.

Xác định loại vật liệu cần thi công

Bước đầu tiên trong việc chọn tắc kê là xác định loại vật liệu mà bạn sẽ thi công. Mỗi loại vật liệu có những yêu cầu khác nhau. Ví dụ, bạn có thể đang làm việc với:

  • Gỗ: Tắc kê thường được sử dụng trong gỗ là tắc kê gỗ hoặc tắc kê nhựa.
  • Bê tông: Đối với bê tông, tắc kê thép hoặc tắc kê nhựa đặc biệt là lựa chọn tốt.
  • Thép: Tắc kê cho thép cần có độ bền cao, thường là tắc kê inox.

Có thể bạn tự hỏi, tại sao việc xác định loại vật liệu lại quan trọng đến vậy? Bởi vì, nếu bạn sử dụng tắc kê không phù hợp, nó có thể dẫn đến sự cố nghiêm trọng. Hãy tưởng tượng nếu bạn gắn một vật nặng vào tường bê tông bằng tắc kê gỗ. Điều đó sẽ không an toàn chút nào!

Các loại tắc kê phổ biến

Có nhiều loại tắc kê trên thị trường. Một số loại phổ biến bao gồm:

  • Tắc kê nhựa: Thích hợp cho các ứng dụng nhẹ và không yêu cầu độ bền cao.
  • Tắc kê thép: Có độ bền cao, thường được sử dụng trong các công trình lớn.
  • Tắc kê inox: Chống gỉ sét, lý tưởng cho môi trường ẩm ướt.

Chọn đúng loại tắc kê sẽ giúp bạn đảm bảo rằng công trình của bạn không chỉ đẹp mà còn an toàn. Đừng quên kiểm tra thông số kỹ thuật của tắc kê trước khi quyết định!

Chọn kích thước và kiểu dáng tương ứng

Sau khi xác định được loại vật liệu, bước tiếp theo là chọn kích thước và kiểu dáng tắc kê tương ứng. Kích thước tắc kê cần phải phù hợp với kích thước của bu lông hoặc vít mà bạn sẽ sử dụng. Nếu không, việc lắp đặt sẽ trở nên khó khăn hoặc thậm chí không thể thực hiện được.

Để chọn kích thước phù hợp, bạn có thể tham khảo thông số kỹ thuật của sản phẩm. Đừng quên rằng:

  • Kích thước: Tắc kê cần phải đủ lớn để chịu được tải trọng nhưng không quá lớn để gây khó khăn trong việc lắp đặt.
  • Kiểu dáng: Có nhiều kiểu dáng tắc kê khác nhau, từ tắc kê hình trụ đến tắc kê hình chóp. Mỗi kiểu dáng có ưu và nhược điểm riêng.

Có thể bạn đang băn khoăn, làm thế nào để biết kiểu dáng nào là tốt nhất cho dự án của mình? Một mẹo nhỏ là tham khảo ý kiến từ các chuyên gia hoặc tìm hiểu trên các diễn đàn trực tuyến. Họ có thể cung cấp cho bạn những thông tin quý giá!

Các yếu tố cần lưu ý khi chọn kích thước và kiểu dáng

Khi chọn kích thước và kiểu dáng, hãy xem xét những yếu tố sau:

  • Tải trọng: Tắc kê phải đủ mạnh để chịu được tải trọng của vật gắn.
  • Độ sâu lắp đặt: Đảm bảo rằng tắc kê được lắp đặt đủ sâu để đảm bảo tính an toàn.

Cuối cùng, việc chọn tắc kê phù hợp cho dự án không phải là điều đơn giản. Tuy nhiên, nếu bạn xác định đúng loại vật liệu và chọn kích thước, kiểu dáng tương ứng, bạn sẽ có một công trình vững chắc và an toàn.

ĐỊA CHỈ CUNG CẤP TẮC KÊ UNIKA CHÍNH HÃNG

AN TIẾN HƯNG – HÀ NỘI

6-8/52/169 Đường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm
Hà Nội 12000
Việt Nam
Điện thoại: 0984551155
Fax: 0933911199
Email: antienhungmtv@gmail.com

AN TIẾN HƯNG – HỒ CHÍ MINH

692 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh
Hồ Chí Minh
Việt Nam
Điện thoại: 0911660066
Fax: 0911660066
Email: antienhungmtv@gmail.com
Đánh giá product