VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT GET: ĐẶC TÍNH VÀ ỨNG DỤNG
TỔNG QUAN:
Vải địa kỹ thuật dệt GET được sản xuất từ nguyên liệu chất lượng cao, kết hợp cường độ chịu kéo và độ đàn hồi cao với khả năng lọc và thoát nước xuất sắc. Điều này giúp vải đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật đa dạng của nhiều dự án, mang lại hiệu suất ưu việt trong ứng dụng.
ỨNG DỤNG CHÍNH
Gia Cường Nền Đất Yếu:
- Vải địa kỹ thuật dệt GET là giải pháp hiệu quả để cải thiện và phục hồi nền đất yếu.
- Sử dụng vải này giúp ngăn chặn sự biến dạng của nền đất mềm do áp lực trực tiếp từ lớp cát thô và đá sỏi, đồng thời ổn định và kiểm soát sự biến dạng của đất.
- Sức căng của vải giúp chia đều áp lực, ngăn ngừa hình thành hốc đất và tạo lực ma sát với đất xung quanh, hạn chế sự di chuyển của đất.
Lọc và Thoát Nước:
- Vải địa kỹ thuật dệt GET hoạt động như một hệ thống lọc hiệu quả, với các chỉ số về cơ học và thủy lực học như hệ số thấm và tốc độ dòng chảy cao.
- Kích thước lỗ của vải cho phép nước đi qua mà vẫn giữ lại các hạt đất, ngăn chặn việc tắc nghẽn.
Chống Xói Mòn:
- Vải địa kỹ thuật dệt GET cũng đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ bờ sông và bờ biển khỏi sự xói mòn.
- Được đặt giữa lớp đá và đất, vải giữ cho đất không bị xói mòn dưới tác động của sóng và dòng chảy.
ỨNG DỤNG ĐA DẠNG
Vải địa kỹ thuật dệt GET với các đặc tính nổi bật, không chỉ được áp dụng trong các dự án giao thông và thủy lợi như xây dựng đường, xây dựng kè, mà còn trong nhiều lĩnh vực khác như thoát nước, lọc, tách và gia cố đất. Sản phẩm này cải thiện đáng kể hiệu suất của các dự án kỹ thuật môi trường, dân dụng và xây dựng, bao gồm đường bộ, đường sắt và các bãi rác.
Tham khảo thêm: Vải địa kỹ thuật không dệt ART
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| CHỈ TIÊU | TIÊU CHUẨN | ĐƠN VỊ | VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT GET | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GET 10 | GET 15 | GET 20 | GET 40 | GET 100 | GET 200 | GET 300 | ||||
| CƯỜNG ĐỘ CHỊU KÉO | ASTM D 4595 |
TCVN 8485 |
kN/m | ≥ 100/50 | ≥ 150/50 | ≥ 200/50 | ≥ 400/50 | ≥ 100/100 | ≥ 200/200 | ≥ 300/300 |
| ĐỘ GIÃN DÀI KHI ĐỨT | ASTM D 4595 |
TCVN 8485 |
% | < 15 | < 12 | |||||
| SỨC KHÁNG THỦNG CBR | ASTM D 6241 |
TCVN 8871-3 |
N | ≥ 4500 | ≥ 5500 | ≥ 7000 | ≥ 12000 | ≥ 6000 | ≥ 15000 | ≥ 18000 |
| HỆ SỐ THẤM | ASTM D 4491 | TCVN 8487 | m-1 | 0.02 -:- 0.6 | ||||||
| KÍCH THƯỚC LỖ O95 | ASTM D 4751 |
TCVN 8871-6 |
mm | 0.075 -:- 0.34 | ||||||
| SỨC KHÁNG UV | ASTM D 4355 | TCVN 8482 | % | > 70 | ||||||
| KHỔ RỘNG | m | 3.5 | ||||||||
LIÊN HỆ MUA VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT GET
AN TIẾN HƯNG – HÀ NỘI
Fax: 0933911199
Email: antienhungmtv@gmail.com
AN TIẾN HƯNG – HỒ CHÍ MINH
Fax: 0911660066
Email: antienhungmtv@gmail.com










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.