Kova là một trong những thương hiệu sơn nổi tiếng nhất tại Việt Nam. Với chất lượng cao, giá thành hợp lý, sơn Kova được nhiều khách hàng tin dùng cho các công trình xây dựng, nhà ở, văn phòng,…
BẢNG GIÁ SƠN KOVA MỚI NHẤT 2023
Dưới đây là bảng báo giá sơn Kova mới nhất 2023, áp dụng từ ngày 01/08/2023:
| TÊN SẢN PHẨM | BAO BÌ | ĐƠN GIÁ | ĐỊNH MỨC LÝ THUYẾT | |
| CHẤT CHỐNG THẤM | ||||
| 1 | Chất chống thấm KOVA CT-11A Plus Sàn | Lon 1kg | 115,000 | 2.0-2.5 m2/kg (2 lớp ) |
| Thùng 4kg | 396,000 | 8-10m2/thùng (2 lớp) | ||
| Thùng 22kg | 2,084,000 | 44-55m2/thùng(2 lớp) | ||
| 2 | Chất chống thấm KOVA CT-11A Plus Tường | Lon 1kg | 110,000 | 2.0-2.5 m2/kg (2 lớp ) |
| Thùng 4kg | 385,000 | 8-10m2/thùng (2 lớp) | ||
| Thùng 22kg | 2,013,000 | 44-55m2/thùng(2 lớp) | ||
| 3 | Chất phụ gia chống thấm KOVA CT-11B | Lon 1kg | 105,000 | Tuỳ theo cách sử dụng |
| Thùng 4kg | 407,000 | Tuỳ theo cách sử dụng | ||
| 4 | Chất chống thấm co giãn KOVA CT-14 | Bộ 2kg | 303,000 | Tuỳ theo cách sử dụng |
| Chống thấm màu KOVA CT-11A COLOR (5 màu pha sẵn ) | Thùng 4kg | 717,000 | 8-12 m2/thùng/2 lớp | |
| Thùng 22kg | 3,610,000 | 44-46m2/thùng/2 lớp | ||
| SƠN TRANG TRÍ ĐẶC BIỆT | ||||
| 1 | Mastic dẻo ĐA NĂNG KOVA MT-N | Thùng 6kg | 159,000 | 5-6m2/thùng/2L |
| 2 | Mastic dẻo ĐA NĂNG KOVA MT-N | Thùng 25kg | 630,000 | 22-25m2 /thùng/2L |
| 3 | Sơn đá nghệ thuật KOVA Art Stone | Thùng 5kg | 685,000 | 3.5-5.0m²/thùng/1 lớp |
| Thùng 20kg | 2,700,000 | 14-20m²/thùng/1 lớp | ||
| 4 | Keo bóng nước KOVA Clear W | Lon 1kg | 171,000 | 0.8-10m²/lon/1 lớp |
| Thùng 4kg | 664,000 | 32-40m²/lon/1 lớp | ||
| 5 | Keo bóng KOVA NANO Clear Protect | Lon 1kg | 199,000 | 12-14m2 /lon/1 lớp |
| 6 | Sơn Nhũ Vàng KOVA Gold Metallic (vàng chùa) | Lon 1kg | 407,000 | 5-6 m2 /kg |
| 7 | Sơn Nhũ Bạc KOVA Silver Metallic | Lon 1kg | 407,000 | 5-6 m2/kg |
| 8 | Sơn Nhũ Đồng KOVA Bronze Metallic | Lon 1kg | 407,000 | 5-6 m2 /kg |
| 9 | Sơn Gấm KOVA Texture | Thùng 30kg | 770,000 | 24-30m2 /thùng/1 lớp |
| SƠN TRANG TRÍ NỘI THẤT | ||||
| 1 | Bột trét ngoại thất cao cấp KOVA CITY | Bao 40kg | 451,000 | 35-40 m2 /bao |
| 2 | Sơn lót ngoại thất kháng kiềm KOVA K-209 | Thùng 3.5L | 544,000 | 35-37.5m2/thùng(1 lớp) |
| Thùng 16Lkg | 2,409,000 | 175-187.5m2 /thùng(1 lớp) | ||
| 3 | Sơn lót ngoại thất kháng kiềm KOVA K-207 | Thùng 3.5L | 443,000 | 30-35m2 /thùng(1 lớp) |
| Thùng 16Lkg | 1,960,000 | 150-175m2 /thùng(1 lớp) | ||
| 4 | Sơn ngoại thất KOVA K-265 (bề mặt mờ) | Thùng 3.5L | 433,000 | 20-25m2/thùng |
| Thùng 16Lkg | 1,914,000 | 100-125m2/thùng | ||
| 5 | Sơn ngoại thất KOVA K-261 (bề mặt mờ) | Thùng 3.5L | 492,000 | 20-25m2/thùng |
| Thùng 16Lkg | 2,178,000 | 100-125m2/thùng | ||
| 6 | Sơn ngoại thất KOVA K-5501 (bề mặt bán bóng) | Thùng 3.5L | 589,000 | 20-24m2/thùng |
| Thùng 16Lkg | 2,607,000 | 100-120m2/thùng | ||
| 7 | Sơn ngoại thất chống thấm cao cấp KOVA HydroProof CT-04 (bề mặt bóng) | Thùng 4kg | 701,000 | 24-26 m2/thùng |
| Thùng 20kg | 3,370,000 | 120-130 m2/thùng | ||
| 8 | Sơn ngoại thất Tự Làm Sạch siêu cao cấp KOVA NANO SELF-CLEANING (bề mặt bóng) D & A |
Thùng 3.5L | 1,166,000 | 22-26m2/thùng/2 lớp |
| 9 | Sơn ngoại thất Tự Làm Sạch siêu cao cấp KOVA NANO SELF-CLEANING (bề mặt mờ) S & T |
Thùng 3.5L | 1,166,000 | 20-22m2/thùng/2 lớp |
| TINH MÀU | ||||
| 1 | A: Màu vàng chanh | Lon 1L | 845,000 | |
| 2 | B: Màu đen | Lon 1L | 360,000 | |
| 3 | C: Màu vàng đất | Lon 1L | 360,000 | |
| 4 | D: Màu xanh lá | Lon 1L | 544,000 | |
| 5 | E: Màu xanh dương | Lon 1L | 544,000 | |
| 6 | F: Màu đỏ sắt | Lon 1L | 425,000 | |
| 7 | I: Màu Socola | Lon 1L | 360,000 | |
| 8 | L: Màu nâu đất | Lon 1L | 360,000 | |
| 9 | R: Màu đỏ tươi | Lon 1L | 1,048,000 | |
| 10 | T: Màu vàng nghệ | Lon 1L | 1,304,000 | |
| 11 | V: Màu tím | Lon 1L | 869,000 | |
| SƠN CHỐNG NÓNG | ||||
| 1 | Sơn chống nóng KOVA CN-05 – Mái tôn | Thùng 5kg | 924,000 | 15-20m2 /thùng/2 lớp |
| Thùng 20kg | 3,510,000 | 60-80m2 /thùng/2 lớp | ||
| SƠN EPOXY | ||||
| 1 | Mastic Epoxy KOVA KL-5 Sàn | Bộ 5kg | 529,000 | 4-5 m²/bộ/2 lớp |
| 2 | Sơn công nghiệp EPOXY KOVA KL-5 Sàn (nền S,T,D,A) | Bộ 5kg | 1,399,000 | 15-20 m²/bộ/2 lớp |
| 3 | Sơn công nghiệp EPOXY KOVA KL-5 Sàn kháng khuẩn (nền S,T,D,A) | Bộ 5kg | 1,524,000 | 15-20 m²/bộ/2 lớp |
| 4 | Mastic Epoxy KOVA KL-5 Tường | Bộ 5kg | 346,000 | 5-6 m²/bộ/2 lớp |
| 5 | Sơn công nghiệp EPOXY KOVA KL-5 Tường nền S |
Bộ 5kg | 1,340,000 | 20-25 m²/bộ/2 lớp |
| 6 | Sơn công nghiệp EPOXY KOVA KL-5 Tường kháng khuẩn nền S | Bộ 5kg | 1,524,000 | 20-25 m²/bộ/2 lớp |
| 7 | Sơn lót epoxy Tự làm phẳng KOVA Self levelling (màu nhạt) | Bộ 5kg | 730,000 | 4-8 m²/bộ tùy theo độ dày |
| 8 | Sơn lót epoxy Tự làm phẳng KOVA Self levelling (màu trung) | Bộ 5kg | 803,000 | 4-8 m²/bộ tùy theo độ dày |
| 9 | Sơn lót epoxy Tự làm phẳng KOVA Self levelling (màu đậm) | Bộ 5kg | 851,000 | 4-8 m²/bộ tùy theo độ dày |
| SƠN SÀN ĐA NĂNG | ||||
| 1 | Mastic chịu ẩm KOVA SK-6 | Bộ 10kg | 671,000 | 6-10 m²/bộ/2 lớp |
| 2 | Sơn công nghiệp đa năng KOVA CT-08 (nhám) màu xanh/đỏ/trắng | Thùng 5kg | 1,010,000 | 15-20 m²/thùng/2 lớp |
| Thùng 20kg | 3,895,000 | 60-80 m²/thùng/2 lớp | ||
| 3 | Sơn công nghiệp đa năng KOVA CT-08 (nhám) màu khác | Thùng 5kg | 1,213,000 | 15-20 m²/thùng/2 lớp |
| Thùng 20kg | 4,677,000 | 60-80 m²/thùng/2 lớp | ||
| 4 | Sơn công nghiệp đa năng KOVA CT-08 (không nhám) màu xanh/đỏ/trắng | Thùng 5kg | 1,387,000 | 17-22 m²/thùng/2 lớp |
| Thùng 20kg | 5,362,000 | 70-90 m²/thùng/2 lớp | ||
| 5 | Sơn công nghiệp đa năng KOVA CT-08 (không nhám) màu khác | Thùng 5kg | 1,595,000 | 17-22 m²/thùng/2 lớp |
| Thùng 20kg | 6,160,000 | 70-90 m²/thùng/2 lớp | ||
| 6 | Sơn giao thông hệ nước KOVA A9 – Trắng | Thùng 5kg | 761,000 | 15-18 m²/thùng/1 lớp |
| Thùng 20kg | 2,930,000 | 60-70 m²/thùng/1 lớp | ||
| 7 | Sơn giao thông hệ nước KOVA A9 – Vàng | Thùng 5kg | 917,000 | 15-18 m²/thùng/1 lớp |
| Thùng 20kg | 3,533,000 | 60-70 m²/thùng/1 lớp | ||
| 8 | Sơn giao thông hệ nước KOVA A9 – Đỏ | Thùng 5kg | 913,000 | 15-18 m²/thùng/1 lớp |
| Thùng 20kg | 3,520,000 | 60-70 m²/thùng/1 lớp | ||
| 9 | Sơn giao thông hệ nước KOVA A9 – Đen | Thùng 5kg | 963,000 | 15-18 m²/thùng/1 lớp |
| Thùng 20kg | 3,710,000 | 60-70 m²/thùng/1 lớp | ||
| 10 | Sơn giao thông hệ nước KOVA A9 (có phản quang) | Thùng 4kg | 1,298,000 | 15-18 m²/thùng/1 lớp |
| Thùng 20kg | 6,160,000 | 60-70 m²/thùng/1 lớp | ||
| SƠN KIM LOẠI | ||||
| 1 | Sơn chống gỉ hệ nước KOVA KG-01 (đỏ,trắng) | Thùng 5kg | 1,090,000 | 25-30 m²/thùng/1 lớp |
Lưu ý
- Giá bán lẻ trên chưa bao gồm thuế VAT.
- Giá bán có thể thay đổi tùy theo khu vực và thời điểm.
- Quý khách vui lòng liên hệ đại lý sơn Kova gần nhất để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Một số ưu điểm của sơn Kova
- Chất lượng cao, độ bền màu tốt, chống thấm, chống rêu mốc hiệu quả.
- Màu sắc đa dạng, phong phú, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
- An toàn với sức khỏe người dùng và thân thiện với môi trường.
Bài viết liên quan:
- Kỹ Thuật Khoan Cấy Thép: Quy Trình, Điểm Mới và Lưu Ý Cần Biết
- Cách Khoan Cấy Thép vào Bê Tông: Quy Trình và Mẹo Thi Công
- Ưu Điểm của Keo Cấy Thép 2 Thành Phần và Cách Sử Dụng Chúng
- Báo Giá Dầu Bôi Ván Khuôn Và Hợp Chất Chống Dính Cho Ngành Xây Dựng
- Quy Trình Xử Lý Thấm Ngược Bằng Máy Bơm Áp Lực
- Thay Đổi Tên Và Quy Cách Đóng Gói Sản Phẩm Sikadur 731
- Bảng Báo Giá Sơn Kova Mới Nhất 2023 – Cập Nhật Liên Tục
- Thông Báo: Thay Đổi Tên Sikaflex Construction Thành Sikaflex 140 Construction
- Tổng Hợp Các Sản Phẩm Bestmix Tương Đương Sika
- Thông Báo Hilti Ra Mắt Sản Phẩm Mới Hilti HIT-RE 500 V4
Kết luận
Sơn Kova là một lựa chọn tuyệt vời cho các công trình xây dựng, nhà ở, văn phòng,… Với chất lượng cao, giá thành hợp lý, sơn Kova sẽ mang đến cho bạn một không gian sống sang trọng, hiện đại và bền đẹp.
LIÊN HỆ BÁO GIÁ – THI CÔNG SẢN PHẨM KOVA
AN TIẾN HƯNG – HÀ NỘI
Fax: 0933911199
Email: antienhungmtv@gmail.com
AN TIẾN HƯNG – HỒ CHÍ MINH
Fax: 0911660066
Email: antienhungmtv@gmail.com
