Bulong S10t | Tiêu Chuẩn Nhật Bản Jis Ii 09

Liên hệ

Bulong tự đứt S10T: Siết chặt và cố định bulong dễ dàng với phần đuôi tự đứt, đảm bảo an toàn và tiết kiệm thời gian. Không thể tái sử dụng, đa dạng kích thước từ M6 đến M30.

Thương hiệu

Phân loại

Mã: BL-46238 Danh mục:

BULONG TỰ ĐỨT TIÊU CHUẨN S10T

Bulong tự đứt S10T, còn được gọi là bulong tự cắt S10T hoặc T.C bolt (Tension Control Bolt), là phiên bản tiến hóa của bulong liên kết chịu lực cao. Với cấp bền tương đương 10.9, nó tối ưu hóa việc siết chặt, đảm bảo hiệu suất cao và tăng cường mối ghép cường độ cao.

Được thiết kế với khả năng chịu cắt, kéo, nén mạnh mẽ, độ cứng cao và độ dãn dài đáng tin cậy theo tiêu chuẩn Nhật Bản JSS-II-09 cũng như các tiêu chuẩn phổ biến khác như ASTM F3125 và EN 14399-10 về bulong cường độ cao.

ỨNG DỤNG

  • Bulong S10T là giải pháp phổ biến trong lĩnh vực xây dựng toàn cầu.
  • Nó kết hợp độ bền kéo cao và độ dẻo phi thường.
  • Sử dụng chủ yếu trong các dự án kết cấu thép và ngành giao thông.
  • Đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi chịu tải động và chu kỳ lặp lại.
  • Có khả năng chống rung tuyệt vời trong các cụm công nghiệp.
  • Lớp phủ GEOMET hoặc DACROMET giúp bảo vệ bulong trong môi trường khắc nghiệt.

ĐẶC ĐIỂM CỦA BULONG S10T

ƯU ĐIỂM

  • Bulong kết cấu S10T là một cải tiến của bu lông cường độ cao, nhằm đảm bảo kiểm soát lực siết và chất lượng tốt nhất.
  • Việc siết bulong hoàn tất bằng cách cắt bỏ đầu cuối, đồng thời dễ dàng thi công và lắp đặt, tiết kiệm chi phí nhân công.
  • Lắp đặt không gây ồn ào và không cần công cụ đặc biệt, thao tác đơn giản.
  • Bulong S10T không xoay khi siết và không lo lắng về việc bung ra.
  • Nó có khả năng chịu lực tốt trong môi trường khắc nghiệt.

SO SÁNH VỚI BULONG THÔNG THƯỜNG

  • Phần đuôi tự đứt của bulong S10T tự động được cắt rời khi sử dụng súng siết bulong, tạo sự khác biệt so với bulong thông thường.
  • Phần đuôi tự đứt giúp cố định bulong và ngăn không cho nó xoay khi siết chặt.
  • Bulong S10T có thể được sử dụng một lần và không thể tái sử dụng.
  • Tại Alpha Fastener, có sẵn bulong tự đứt S10T với nhiều kích thước khác nhau, từ đường kính M6 đến M30 và chiều dài từ 10mm đến 300mm, nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BULONG S10T

KÍCH THƯỚC

Kích thước M12 M16 M20 M22 M24 M27 M30 M36
Bước ren 1.75 2 2.5 2.5 3 3 3.5 4
(b) c* 30 38 46 50 54 60 66 78
d* 44 52 56 60 66 72 84
e* 65 69 73 79 85 97
ds Tối đa 12.7 16.7 20.84 22.84 28.84 27.84 30.84 37
Tối thiểu 11.3 15.3 19.16 21.16 23.16 26.16 29.16 35
dk Tối thiểu 21 27 34 38.5 43 48 52 66
dw Tối thiểu 20 26 33 37 41 46 50 61
k Danh nghĩa 8 10 13 14 15 17 19 23
Tối đa 8.8 10.8 13.9 14.9 15.9 17.9 20 24
Tối thiểu 7.2 9.2 12.1 13.1 14.1 16.1 18 22
r Tối thiểu 1.2 1.2 1.5 1.5 1.5 2 2 2
R Danh nghĩa 18 20 22 23 25 27 30 36
F1 Tối thiểu 11 13 15 15.5 16 19 21 25
F2 Tối đa 16 18 20 21 21.5 24 26 31
Ua  ≤ 2 lần bước ren

c* – chiều dài danh nghĩa ≤ 125mm

d* – chiều dài danh nghĩa  ≥ 125mm và ≤ 200mm

e* – chiều dài danh nghĩa ≥ 200mm

ĐAI ỐC

Kích thước M12 M16 M20 M22 M24 M27 M30 M36
Bước ren 1.75 2 2.5 2.5 3 3 3.5 4
dw Tối đa = s tương đương
Tối thiểu 20.1 24.9 29.5 33.3 38 42.8 46.6 55.9
e Tối thiểu 23.91 29.56 35.03 39.55 45.2 50.85 55.37 66.44
m Tối đa 12.35 16.35 20.65 22.65 24.65 27.65 30.65 36.65
Tối thiểu 11.65 15.65 19.35 21.35 23.35 26.35 29.35 35.35
mw Tối thiểu 9.32 12.52 15.48 17.08 18.68 21.08 23.48 28.28
c Tối đa 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8 0.8
Tối thiểu 0.4 0.4 0.4 0.4 0.4 0.4 0.4 0.4
s Tối đa 22 27 32 36 41 46 50 60
Tối thiểu 21.16 26.16 31 35 40 45 49 58.8
t 0.38 0.47 0.58 0.63 0.72 0.80 0.87 1.05

LONG ĐỀN

Kích Thước M12 M16 M20 M22 M24 M27 M30 M36
d1 Tối thiểu 13 17 21 23 25 28 31 37
Tối đa 13.27 17.27 21.33 23.33 25.33 28.52 31.62 37.62
d2 Tối thiểu 25.48 31.38 39.38 43.38 47.38 49 54.80 64.8
Tối đa 26 32 40 44 48 50 56 66
h Danh nghĩa 3 4 4 4 4 5 5 6
Tối thiểu 2.7 3.7 3.7 3.7 3.7 4.4 4.4 5.4
Tối đa 3.3 4.3 4.3 4.3 4.3 5.6 5.6 6.6
e Danh nghĩa

Tối thiểu

0.5 0.75 0.75 0.75 0.75 1 1 1.25
Tối đa 1 1.5 1.5 1.5 1.5 2 2 2.5
c Tối thiểu 1.6 1.6 2 2 2 2.5 2.5 2.5
Tối đa 1.9 1.9 2.5 2.5 2.5 3 3 3

CƠ HỌC

THÂN BULONG

kích thước ứng suất tập trung Tải trọng tối thiểu tải trọng giới hạn độ cứng
mm2 kN kN tối thiểu tối đa
M12 84.3 70 87.7 32 39
M16 157 130 163
M20 245 203 255
M22 303 252 315
M24 353 293 367
M27 459 381 477
M30 561 466 583
M36 817 678 850

ĐAI ỐC

kích thước Vùng ứng suất danh nghĩa

của trục thử nghiệm tiêu chuẩn

Tải trọng (chiều cao m = 1d) độ cứng Vickers (HV)
mm2 kN Tối Thiểu Tối Đa
M12 84.3 104.9 272 353
M16 157 195.5
M20 245 305
M22 303 377.2
M24 353 439.5
M27 459 571.5
M30 561 698.4
M36 817 1017.1

LONG ĐỀN

Kích Thước Độ Cứng Vickers (HV)
Tối thiểu Tối Đa
M16 – M36 300 370

VẬT LIỆU CHẾ TẠO

Bộ Phận Thân Bulong Đai ốc Long Đền
Vật Liệu SCR420B / POSCM13 SCR420B / S45C S45C

Thành phần nguyên liệu để sản xuất ra bulong S10T, có thành phần cacbon đươc giới hạn từ 0.2-0.5%. Đây là nguyên tố quan trọng nếu thành phần nhỏ hơn sẽ làm cho thành phẩm không đạt được độ bền kéo.

Nếu thành phần lớn hơn cứ lớn hơn 0.3% sẽ làm cho lượng cacbon bị kết tủa nhiều hơn trong dạng Austenit làm bề mặt bị giòn và khả năng làm việc giảm sút. Một số thành phần quan trọng khác phải đạt được như Si 0.05-0.3%, Mn 0.3-1.5%, Cr 0.5-1.5%, Mo 0.1-0.5% và một số tỉ lệ đặc biệt khác.

Bulong S10T có giá thành cao tuy nhiên lại tiết kiệm thời gian và chi phí thi công và tính đồng đều lực siết cao hơn so với thi công bằng loại bulong khác.

VIDEO SẢN PHẨM

HƯỚNG DẪN THI CÔNG

Bước 1

Lắp vừa khít phần đầu đai ốc vào trong đầu máy siết bằng cánh quay hoặc đẩy nhẹ đầu máu siết

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bulong S10t | Tiêu Chuẩn Nhật Bản Jis Ii 09”