ĐAI ỐC TIÊU CHUẨN DIN934
Đai ốc DIN934 là một tiêu chuẩn quốc tế được công nhận cho đai ốc lục giác. Đai ốc này được thiết kế để cung cấp độ chắc chắn và đảm bảo kết nối an toàn và đáng tin cậy trong các ứng dụng công nghiệp và xây dựng.
Với kích thước và tính chất cơ học được xác định chính xác, đai ốc DIN 934 đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cao, đồng thời đảm bảo tính linh hoạt và độ bền. Với sự ổn định và đáng tin cậy, đai ốc DIN 934 là sự lựa chọn tuyệt vời cho việc siết chặt và lắp ráp trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
ỨNG DỤNG
Đai ốc lục giác DIN 934 là một giải pháp linh hoạt và phù hợp với nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau. Chúng được sử dụng rộng rãi trong:
- Ngành ô tô và vận tải: Trong quá trình sản xuất và bảo dưỡng ô tô, xe tải, xe buýt và xe máy.
- Xây dựng và cơ sở hạ tầng: Để kết nối các thành phần kết cấu trong các công trình xây dựng như tòa nhà, cầu, đường và hệ thống đường sắt.
- Thiết bị sản xuất và công nghiệp: Làm các bộ phận buộc chặt cho máy móc và dây chuyền lắp ráp trong các nhà máy, hoạt động khai thác mỏ và nhà máy điện.
- Sản phẩm điện và điện tử: Để cố định và lắp ráp các bộ phận trong các thiết bị điện gia dụng, thiết bị điện tử và phần cứng.
- Hệ thống năng lượng tái tạo: Trong các ứng dụng như tua-bin gió, tấm pin mặt trời và lắp đặt thủy điện, đai ốc DIN 934 đảm bảo kết nối mạnh mẽ và đáng tin cậy giữa các thành phần.
Với tính linh hoạt và khả năng đáp ứng nhiều yêu cầu khác nhau, đai ốc lục giác DIN 934 là sự lựa chọn đáng tin cậy cho việc giữ chặt và kết nối các thành phần trong các ngành công nghiệp đa dạng.
ƯU ĐIỂM
- Được công nhận trên toàn thế giới: Vì DIN 934 là tiêu chuẩn được công nhận trên toàn cầu nên đai ốc lục giác tuân theo tiêu chuẩn này được chấp nhận ở nhiều quốc gia, khiến chúng trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho các dự án quốc tế.
- Đảm bảo chất lượng: Các thông số kỹ thuật được trình bày trong tiêu chuẩn DIN 934 đảm bảo rằng đai ốc lục giác đáp ứng chất lượng và tính nhất quán cần thiết cho các ứng dụng khác nhau. Sử dụng đai ốc lục giác tuân thủ tiêu chuẩn này đảm bảo hiệu suất và độ tin cậy tối ưu.
- Nhiều kích cỡ và cấp độ khác nhau: Với nhiều loại kích cỡ và cấp độ sẵn có, đai ốc lục giác DIN 934 đáp ứng nhu cầu của các ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau. Tính linh hoạt này cũng đơn giản hóa quy trình lựa chọn và giảm khả năng xảy ra sự cố tương thích.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐAI ỐC DIN 934

KÍCH THƯỚC
| Nominal Nut Dia. and Thread Pitch |
Width Across Flats, S |
Width Across Corners, E |
Thickness, M | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Min. | Max. | Min. | Min. | Max. | |
| M12 x 1.75 | 18.67 | 19 | 21.1 | 9.64 | 10 |
| M16 x 2 | 23.67 | 24 | 26.75 | 12.3 | 13 |
| M20 x 2.5 | 29.16 | 30 | 32.95 | 14.9 | 16 |
| M22 x 2.5 | 31 | 32 | 35.05 | 16.9 | 18 |
| M24 x 3 | 35 | 36 | 39.55 | 17.7 | 19 |
| M27 x 3 | 40 | 41 | 45.2 | 20.7 | 22 |
| M30 x 3.5 | 45 | 46 | 50.85 | 22.7 | 24 |
| M36 x 4 | 53.8 | 55 | 60.79 | 27.4 | 29 |
| M42 x 4.5 | 63.1 | 65 | 71.3 | 32.4 | 34 |
| M48 x 5 | 73.1 | 75 | 82.6 | 36.4 | 38 |
| M56 x 5.5 | 82.8 | 85 | 93.56 | 43.4 | 45 |
| M64 x 6 | 92.8 | 95 | 104.86 | 49.1 | 51 |
| M72 x 6 | 102.8 | 105 | 116.16 | 56.1 | 58 |
| M80 x 6 | 112.8 | 115 | 127.46 | 62.1 | 64 |
| M90 x 6 | 127.5 | 130 | 144.08 | 70.1 | 72 |
| M100 x 6 | 142.5 | 145 | 161.02 | 78.1 | 80 |
HÓA HỌC
Thông số hóa học của tiêu chuẩn DIN 934 được sử dụng cùng với thông số hóa học của tiêu chuẩn ISO 898-2.
| Property Class | Material and nut heat treatment | Chemical composition limit (cast analysis %) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| C max. |
Mn min. |
P max. |
S max. |
|||
| 04 | Carbon steel | 0.58 | 0.25 | 0.060 | 0.150 | |
| 05 | Carbon steel Quenched and tempered nuts |
0.58 | 0.30 | 0.048 | 0.058 | |
| 5 | Carbon steel | 0.58 | — | 0.060 | 0.150 | |
| 6 | Carbon steel | 0.58 | — | 0.060 | 0.150 | |
| 8 | High nut (style 2) | Carbon steel | 0.58 | 0.25 | 0.060 | 0.150 |
| 8 | Regular nut (style 1) D ≤ M16 | Carbon steel | 0.58 | 0.25 | 0.060 | 0.150 |
| 8 | Regular nut (style 1) D > M16 | Carbon steel Quenched and tempered nuts |
0.58 | 0.30 | 0.048 | 0.058 |
| 9 | Carbon steel | 0.58 | 0.25 | 0.060 | 0.150 | |
| 10 | Carbon steel Quenched and tempered nuts |
0.58 | 0.30 | 0.048 | 0.058 | |
| 12 | Carbon steel Quenched and tempered nuts |
0.58 | 0.45 | 0.048 | 0.058 | |
CƠ TÍNH
Thông số cơ tính của tiêu chuẩn DIN 934 được sử dụng cùng với thông số hóa học của tiêu chuẩn ISO 898-2.
Bảng 1: Hardness
| Thread | Property class | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 04 | 05 | 5 | 6 | 8 | 9 | 10 | 12 | |||||||||
| Vickers hardness, HV | ||||||||||||||||
| min. | max. | min. | max. | min. | max. | min. | max. | min. | max. | min. | max. | min. | max. | min. | max. | |
| M5 ≤ D ≤ M16 | 188 | 302 | 272 | 353 | 130 | 302 | 150 | 302 | 200 | 302 | 188 | 302 | 272 | 353 | 295 (3) | 353 |
| M16 < D ≤ M39 | 146 | 170 | 233 (1) | 353 (2) | 272 | |||||||||||
| Brinell hardness, HB | ||||||||||||||||
| min. | max. | min. | max. | min. | max. | min. | max. | min. | max. | min. | max. | min. | max. | min. | max. | |
| M5 ≤ D ≤ M16 | 179 | 287 | 259 | 336 | 124 | 287 | 143 | 287 | 190 | 287 | 179 | 287 | 259 | 336 | 280 (3) | 336 |
| M16 < D ≤ M39 | 139 | 162 | 221 (1) | 336 (2) | 259 | |||||||||||
| Rockwell hardness, HRC | ||||||||||||||||
| min. | max. | min. | max. | min. | max. | min. | max. | min. | max. | min. | max. | min. | max. | min. | max. | |
| M5 ≤ D ≤ M16 | — | 30 | 26 | 36 | — | 30 | — | 30 | — | 30 | — | 30 | 26 | 36 | 29 (3) | 36 |
| M16 < D ≤ M39 | — | 36 (2) | 26 | |||||||||||||
| Surface integrity shall be in accordance with ISO 6157-2. | ||||||||||||||||
| (1) Minimum value for high nuts (style 2): 180 HV (171 HB). (2) Maximum value for high nuts (style 2): 302 HV (287 HB; 30 HRC). (3) Minimum value for high nuts (style 2): 272 HV (259 HB; 26 HRC). |
||||||||||||||||
Bảng 2: Proof Load
| Thread | Pitch | Proof load, N Property class |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 04 | 05 | 5 | 6 | 8 | 9 | 10 | 12 | ||
| M5 | 0,8 | 5 400 | 7 100 | 8 250 | 9 500 | 12 140 | 13 000 | 14 800 | 16 300 |
| M6 | 1 | 7 640 | 10 000 | 11 700 | 13 500 | 17 200 | 18 400 | 20 900 | 23 100 |
| M8 | 1,25 | 13 900 | 18 300 | 21 600 | 24 900 | 31 800 | 34 400 | 38 100 | 42 500 |
| M10 | 1,5 | 22 000 | 29 000 | 34 200 | 39 400 | 50 500 | 54 500 | 60 300 | 67 300 |
| M12 | 1,75 | 32 000 | 42 200 | 51 400 | 59 000 | 74 200 | 80 100 | 88 500 | 100 300 |
| M14 | 2 | 43 700 | 57 500 | 70 200 | 80 500 | 101 200 | 109 300 | 120 800 | 136 900 |
| M16 | 2 | 59 700 | 78 500 | 95 800 | 109 900 | 138 200 | 149 200 | 164 900 | 186 800 |
| M18 | 2,5 | 73 000 | 96 000 | 121 000 | 138 200 | 176 600 | 176 600 | 203 500 | 230 400 |
| M20 | 2,5 | 93 100 | 122 500 | 154 400 | 176 400 | 225 400 | 225 400 | 259 700 | 294 000 |
| M22 | 2,5 | 115 100 | 151 500 | 190 900 | 218 200 | 278 800 | 278 800 | 321 200 | 363 600 |
| M24 | 3 | 134 100 | 176 500 | 222 400 | 254 200 | 324 800 | 324 800 | 374 200 | 423 600 |
| M27 | 3 | 174 400 | 229 500 | 289 200 | 330 500 | 422 300 | 422 300 | 486 500 | 550 800 |
| M30 | 3,5 | 213 200 | 280 500 | 353 400 | 403 900 | 516 100 | 516 100 | 594 700 | 673 200 |
| M33 | 3,5 | 263 700 | 347 000 | 437 200 | 499 700 | 638 500 | 638 500 | 735 600 | 832 800 |
| M36 | 4 | 310 500 | 408 500 | 514 700 | 588 200 | 751 600 | 751 600 | 866 000 | 980 400 |
| M39 | 4 | 370 900 | 488 000 | 614 900 | 702 700 | 897 900 | 897 900 | 1 035 000 | 1 171 000 |
LỚP MẠ
Mặc dù tiêu chuẩn DIN 934 không đặc tả lớp mạ hoặc lớp phủ cho đai ốc lục giác, nhưng các nhà sản xuất thường áp dụng các lớp bảo vệ để tăng độ bền, chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm. Các lớp mạ và lớp phủ phổ biến bao gồm:
- Phủ kẽm điện phân: Lớp mạ kẽm được tạo ra bằng phương pháp điện phân, giúp chống gỉ sét và tăng độ bền của sản phẩm.
- Phủ đen oxit: Lớp phủ đen được sử dụng cho mục đích trang trí, đồng thời bảo vệ sản phẩm khỏi ăn mòn và cung cấp độ cứng.
- Phủ niken: Lớp mạ mỏng niken được sử dụng để tăng độ bền, chống ăn mòn và giảm ma sát của đai ốc.
- Phủ chrome: Lớp phủ chrome bảo vệ sản phẩm khỏi ăn mòn và cung cấp độ cứng cao. Nó cũng có tính thẩm mỹ cao, giúp tăng giá trị thương hiệu của sản phẩm.
Lựa chọn lớp phủ phụ thuộc vào mục đích sử dụng, yêu cầu kỹ thuật và tính chất của sản phẩm. Nhà sản xuất sẽ cung cấp thông tin chi tiết về lớp mạ phù hợp cho ứng dụng cụ thể.
MUA ĐAI ỐC DIN934 GIÁ TỐT Ở ĐÂU?
An Tiến Hưng tự hào là nhà cung cấp đáng tin cậy của sản phẩm Đai ốc DIN 934 với giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm chất lượng, đáp ứng tiêu chuẩn DIN 934 và đáng tin cậy trong việc kết nối và buộc chặt các ứng dụng cơ khí và xây dựng.
Với dịch vụ chuyên nghiệp và tư vấn tận tâm, An Tiến Hưng sẽ mang đến sự hài lòng và giải pháp tốt nhất cho khách hàng.
Tham khảo các sản phẩm khác hãng Alpha:
- Vít Phong Inox Din 571 | Tiêu Chuẩn Din
- Bulong Din En 14399 | Tiêu Chuẩn Din
- Đai Ốc Din934 | Tiêu Chuẩn Din
- Bulong Din 933 | Tiêu Chuẩn Din
- Bulong Din 931 | Bulong Ren Lửng Tiêu Chuẩn Đức
- Bulong F10t | Tiêu Chuẩn Jis
- Bulong S10t | Tiêu Chuẩn Nhật Bản Jis Ii 09
- Bulong Astm F1554 | Tiêu Chuẩn Astm
AN TIẾN HƯNG – HÀ NỘI
Fax: 0933911199
Email: antienhungmtv@gmail.com
AN TIẾN HƯNG – HỒ CHÍ MINH
Fax: 0911660066
Email: antienhungmtv@gmail.com




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.